outskirts
danh từB2- outskirtses
outskirts nghĩa là vùng ngoại ô (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outskirts là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: outlying areas (as of a city or town).
Các nét nghĩa của từ outskirts
- 1
danh từB2
outlying areas (as of a city or town)
khu vực ngoại thành (như thành phố hoặc thị trấn)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về outskirts
outskirts nghĩa là gì?
outskirts nghĩa là vùng ngoại ô (bản dịch máy, chưa biên tập). outskirts là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: outlying areas (as of a city or town).
outskirts được dùng trong câu như thế nào?
His usual haunt seemed to be a low-class eating-house on the outskirts of the town. (Joseph Conrad, Under Western Eyes. Nguồn: Project Gutenberg #2480.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outskirts, mã đối chiếu EV-388511CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng