Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

civilization

danh từB1
US/ˌsɪvəlɪˈzeɪʃən/
civilisation
civilisations
civilizations

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

civilization nghĩa là nền văn minh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

civilization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a society in an advanced state of social development (e.g., with complex legal and political and religious organizations).

Các nét nghĩa của từ civilization

  1. 1

    danh từB1

    a society in an advanced state of social development (e.g., with complex legal and political and religious organizations)

    một xã hội ở trạng thái phát triển xã hội tiên tiến (ví dụ: với các tổ chức pháp lý, chính trị và tôn giáo phức tạp)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa civilisation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • modern civilization386 lần trong kho sách

    • western civilization186 lần trong kho sách

    • maya civilization55 lần trong kho sách

    • european civilization106 lần trong kho sách

    • progress of civilization154 lần trong kho sách

    • ancient civilization189 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the social process whereby societies achieve an advanced stage of development and organization

    quá trình xã hội trong đó xã hội đạt được một giai đoạn phát triển và tổ chức tiên tiếndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa civilisation

  3. 3

    danh từB1

    a particular society at a particular time and place

    một xã hội cụ thể tại một thời gian và địa điểm cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa culture · civilisation

Câu hỏi thường gặp về civilization

civilization nghĩa là gì?

civilization nghĩa là nền văn minh (bản dịch máy, chưa biên tập). civilization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a society in an advanced state of social development (e.g., with complex legal and political and religious organizations).

civilization dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ civilization có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

civilization được dùng trong câu như thế nào?

In each State Civilization produces a middle class, more numerous to-day than the whole peasantry of a thousand years ago. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Alice, or the Mysteries: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9774.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/civilization, mã đối chiếu EV-3239BCD6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “civilization” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa civilization và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In each State Civilization produces a middle class, more numerous to-day than the whole peasantry of a thousand years ago.

Ở mỗi quốc gia, nền văn minh đều sản sinh ra một tầng lớp trung lưu ngày nay đông hơn toàn bộ giai cấp nông dân cách đây một nghìn năm.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Alice, or the Mysteries: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A global catastrophic risk is a hypothetical future event which could damage human well-being on a global scale, even endangering or destroying modern civilization.

Rủi ro thảm họa toàn cầu là một sự kiện giả định trong tương lai có thể gây tổn hại đến sức khỏe con người trên quy mô toàn cầu, thậm chí gây nguy hiểm hoặc phá hủy nền văn minh hiện đại.dịch máy, chưa biên tập

«Problem Finding/Consequential problem descriptions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=259085 (bản sửa đổi 2606642). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Subtract from civilization all that has been produced by the poor, and what remains?--the state of the savage.

Loại bỏ khỏi nền văn minh tất cả những gì do người nghèo tạo ra, và cái gì còn lại? - tình trạng man rợ.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #7703. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I don't want a whole lot of enemies strung out along the river between me and civilization."
Henry Oyen, The Plunderer. Nguồn: Project Gutenberg #19401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Ten thousand years of culture and civilization passed in the twinkling of an eye, 'lapsed like foam.'
Jack London, The Scarlet Plague. Nguồn: Project Gutenberg #21970. · Nguyên văn tiếng Anh
"They are the offshoots of civilization," says Latimer, "the superior accomplishments of the men who stay at home.
Amanda M. Douglas, Floyd Grandon's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #24376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In this last respect the American Indians stayed almost on the level of the African tribes, whose native civilization was otherwise far less advanced.
Theodore Roosevelt, A Book-Lover's Holidays in the Open. Nguồn: Project Gutenberg #34135. · Nguyên văn tiếng Anh
You d----d Christian cheats, you're an opprobrium to commerce and civilisation; you're the greatest oafs on earth, with all your police and spies.

Bạn đã---d những kẻ lừa đảo theo đạo Cơ đốc, bạn là kẻ phản đối thương mại và văn minh; bạn là những kẻ ngu ngốc nhất trên trái đất, với tất cả cảnh sát và gián điệp của bạn.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Sheridan Le Fanu, The Tenants of Malory, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #35468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Not a mission to a mere tribe of savages, but an embassy to some high court of civilisation.

Không phải là một sứ mệnh cho một bộ tộc man rợ đơn thuần, mà là một đại sứ quán cho một tòa án văn minh tối cao nào đó.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, Osceola the Seminole; or, The Red Fawn of the Flower Land. Nguồn: Project Gutenberg #35620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"How would you like to give up civilisation and live out here in the wilds?"
George Manville Fenn, One Maid's Mischief. Nguồn: Project Gutenberg #36723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Our cowardly civilization, itself, absolves the bloody consequences of love, sparing such women the futile expiation of an inevitable act.
Remy de Gourmont, Very woman (Sixtine). Nguồn: Project Gutenberg #45920. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But it is a real pleasing feature of your civilisation, this overlapping of nursery tenderness upon maturer years, and I hope it will spread.

Nhưng đó là một đặc điểm thực sự thú vị trong nền văn minh của các bạn, sự chồng chéo của sự dịu dàng khi còn nhỏ trong những năm trưởng thành, và tôi hy vọng nó sẽ lan rộng.dịch máy, chưa biên tập

Sara Jeannette Duncan, An American Girl in London. Nguồn: Project Gutenberg #45925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB