Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tremble

động từ
B1
US/ˈtɹɛmbəl/
trembled
trembles
trembling
Ý nghĩa trọng tâm

tremble nghĩa là run rẩy.

tremble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move or jerk quickly and involuntarily up and down or sideways.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    move or jerk quickly and involuntarily up and down or sideways

    →

    di chuyển hoặc giật nhanh và vô tình lên xuống hoặc sang một bên

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    tremble violently
    1.199 lần trong kho sách
    voice tremble
    3.209 lần trong kho sách
    tremble lest
    897 lần trong kho sách
    tremble fingers
    1.057 lần trong kho sách
    lips tremble
    1.586 lần trong kho sách
    tremble with emotion
    726 lần trong kho sách
    tremble voice
    2.119 lần trong kho sách
    tremble with excitement
    710 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
trembled
trembles
trembling
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa tremble và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Henceforth I will become a public man, and make government tremble;" and he struck his breast theatrically.
Henty, G. A. (George Alfred), With the British Legion: A Story of the Carlist Wars, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He beheld the old man standing before him struggling with emotions that convulsed his face and threw his whole frame into a fit of trembling.
Lauder, Thomas Dick, Sir, The Wolfe of Badenoch: A Historical Romance of the Fourteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At five o’clock I presented myself, trembling in every limb.
Seawell, Molly Elliot, The Loves of the Lady Arabella, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Imbize was at the time opposed to Orange, disliking his moderation, and trembling at his firmness.
Motley, John Lothrop, The Rise of the Dutch Republic — Complete (1574-84)
Bernardo trembling arose, and obeying Zastrozzi’s commands, crossed the heath quickly towards Rosenheim, a village about half a league distant on the north.
Shelley, Percy Bysshe, The Prose Works of Percy Bysshe Shelley, Vol. 1 [of 2], Tiếng Anh (Anh - Anh)
The woman stood trembling over him not knowing how to follow.
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Unjust Steward; or, The Minister's Debt, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sobs broke upon her trembling voice, which was scarcely audible.
Zola, Émile, Work [Travail], Tiếng Anh (Anh - Anh)
“What has happened, your Majesty?” he asked in a trembling voice.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), Queen Zixi of Ix; Or, the Story of the Magic Cloak, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Where is she? let me speak to her but a single word;" and how that mellow voice trembled with the burden of painful emotion!
Browne, Martha Griffith, Autobiography of a Female Slave, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
With hands that trembled in spite of himself he tore off the outside covering, and nothing but a bundle of paper revealed itself.
Castlemon, Harry, Carl the Trailer, Nguyên văn tác phẩm
In spite of Bart’s assurances he had stood a trembling spectator, neglectful of his duty.

Bất chấp sự đảm bảo của Bart, anh vẫn là một khán giả run rẩy, lơ là nhiệm vụ của mình.

De Mille, James, The Boys of Grand Pré School Illustrated, Nguyên văn tác phẩm
"Papa," she cried out all at once in a trembling voice, "I gave them to him myself."
Burnett, Frances Hodgson, Editha's Burglar: A Story for Children, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về tremble (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. tremble nghĩa là gì trong tiếng Việt?

tremble có nghĩa chính là: di chuyển hoặc giật nhanh và vô tình lên xuống hoặc sang một bên. Định nghĩa tiếng Anh: "move or jerk quickly and involuntarily up and down or sideways".

2. tremble thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

tremble là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của tremble theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tremble được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɹɛmbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. tremble thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ tremble được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của tremble gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của tremble gồm: trembled, trembles, trembling.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tremble là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: tremble violently, voice tremble, tremble lest, tremble fingers, lips tremble.

7. tremble có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tremble?

Từ tremble xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với tremble đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Henceforth I will become a public man, and make government tremble;" and he struck his breast theatrically.". Câu văn minh họa cách dùng tremble làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tremble?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.