tremble
động từ- trembled
- trembles
- trembling
tremble nghĩa là run rẩy.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
move or jerk quickly and involuntarily up and down or sideways
→di chuyển hoặc giật nhanh và vô tình lên xuống hoặc sang một bên
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)tremble violently1.199 lần trong kho sáchvoice tremble3.209 lần trong kho sáchtremble lest897 lần trong kho sáchtremble fingers1.057 lần trong kho sáchlips tremble1.586 lần trong kho sáchtremble with emotion726 lần trong kho sáchtremble voice2.119 lần trong kho sáchtremble with excitement710 lần trong kho sách
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
3 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa tremble và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Henceforth I will become a public man, and make government tremble;" and he struck his breast theatrically.He beheld the old man standing before him struggling with emotions that convulsed his face and threw his whole frame into a fit of trembling.At five o’clock I presented myself, trembling in every limb.Imbize was at the time opposed to Orange, disliking his moderation, and trembling at his firmness.Bernardo trembling arose, and obeying Zastrozzi’s commands, crossed the heath quickly towards Rosenheim, a village about half a league distant on the north.The woman stood trembling over him not knowing how to follow.Sobs broke upon her trembling voice, which was scarcely audible.“What has happened, your Majesty?” he asked in a trembling voice."Where is she? let me speak to her but a single word;" and how that mellow voice trembled with the burden of painful emotion!With hands that trembled in spite of himself he tore off the outside covering, and nothing but a bundle of paper revealed itself.In spite of Bart’s assurances he had stood a trembling spectator, neglectful of his duty.Bất chấp sự đảm bảo của Bart, anh vẫn là một khán giả run rẩy, lơ là nhiệm vụ của mình.
"Papa," she cried out all at once in a trembling voice, "I gave them to him myself."Câu hỏi thường gặp về tremble (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. tremble nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tremble có nghĩa chính là: di chuyển hoặc giật nhanh và vô tình lên xuống hoặc sang một bên. Định nghĩa tiếng Anh: "move or jerk quickly and involuntarily up and down or sideways".
2. tremble thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
tremble là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của tremble theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tremble được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɹɛmbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. tremble thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ tremble được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của tremble gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của tremble gồm: trembled, trembles, trembling.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tremble là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: tremble violently, voice tremble, tremble lest, tremble fingers, lips tremble.
7. tremble có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tremble?
Từ tremble xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với tremble đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Henceforth I will become a public man, and make government tremble;" and he struck his breast theatrically.". Câu văn minh họa cách dùng tremble làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tremble?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.