woodcarving
danh từB2- woodcarvings
woodcarving nghĩa là chạm khắc gỗ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
woodcarving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a carving created by carving wood.
Các nét nghĩa của từ woodcarving
- 1
danh từB2
a carving created by carving wood
một tác phẩm điêu khắc được tạo ra bằng cách chạm khắc gỗdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về woodcarving
woodcarving nghĩa là gì?
woodcarving nghĩa là chạm khắc gỗ (bản dịch máy, chưa biên tập). woodcarving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a carving created by carving wood.
woodcarving được dùng trong câu như thế nào?
But you see his natural taste was for sculpture, not for woodcarving; and I'm not altogether surprised myself to hear he should have left Exeter.' (Grant Allen, Babylon, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #47431.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/woodcarving, mã đối chiếu EV-AA1438F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng