Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

woodcarving

danh từB2
woodcarvings

woodcarving nghĩa là chạm khắc gỗ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

woodcarving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a carving created by carving wood.

Các nét nghĩa của từ woodcarving

  1. 1

    danh từB2

    a carving created by carving wood

    một tác phẩm điêu khắc được tạo ra bằng cách chạm khắc gỗdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về woodcarving

woodcarving nghĩa là gì?

woodcarving nghĩa là chạm khắc gỗ (bản dịch máy, chưa biên tập). woodcarving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a carving created by carving wood.

woodcarving được dùng trong câu như thế nào?

But you see his natural taste was for sculpture, not for woodcarving; and I'm not altogether surprised myself to hear he should have left Exeter.' (Grant Allen, Babylon, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #47431.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/woodcarving, mã đối chiếu EV-AA1438F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “woodcarving” được dùng ra sao trong câu thật

8 câu tiêu biểu có chứa woodcarving và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But you see his natural taste was for sculpture, not for woodcarving; and I'm not altogether surprised myself to hear he should have left Exeter.'

Nhưng bạn thấy đấy, sở thích tự nhiên của anh ấy là điêu khắc chứ không phải chạm khắc gỗ; và bản thân tôi cũng không hoàn toàn ngạc nhiên khi biết lẽ ra anh ấy nên rời Exeter.'dịch máy, chưa biên tập

Grant Allen, Babylon, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #47431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Goodwin stood up against the stage and started to take the woodcarvings out of their envelopes.

Goodwin đứng tựa vào sân khấu và bắt đầu lấy những bức tranh khắc gỗ ra khỏi phong bì.dịch máy, chưa biên tập

«Brony Studies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194587 (bản sửa đổi 2721494). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She liked to do woodcarving, and spent a lot of time in her workshop in Utrecht.

Cô thích chạm khắc gỗ và dành nhiều thời gian trong xưởng của mình ở Utrecht.dịch máy, chưa biên tập

«Emma of Waldeck and Pyrmont», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181247 (bản sửa đổi 9740217). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He said he had kept his eye on Little, and assured them the man had gone into woodcarving, and was to be seen in the town all day.
Charles Reade, Put Yourself in His Place. Nguồn: Project Gutenberg #2497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"No ray of light has illuminated his benighted soul; he has no faith in the woodcarving of the sixteenth century--perhaps not even in Isaac Lobstein!
Friedrich Spielhagen, The Breaking of the Storm, Vol. III.. Nguồn: Project Gutenberg #34659. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Jean's woodcarving flourishes, and her other studies.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“She’s given us so much,” said Ed Goodwin from Merrick, N.Y., who came to the show with woodcarvings he'd made for Ball and her bandmates.
«Brony Studies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194587 (bản sửa đổi 2721494). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Jean's woodcarving flourishes, and her other studies.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US