Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

independently

trạng từ
B2
US/ˌɪndɪˈpɛndəntli/
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

independently nghĩa là độc lập.

independently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: on your own.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B2

    on your own

    →

    một mình

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    operate independently
    48 lần trong kho sách
    independently rediscovered
    16 lần trong kho sách
    evolved independently
    27 lần trong kho sách
    independently verified
    19 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    B2

    apart from others

    →

    ngoài những người khác

    Đồng nghĩa:severally
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa independently và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

After those two, three more scientists are famed for independently proposing the elements of structural theory.

Sau hai người đó, ba nhà khoa học nữa nổi tiếng vì đã đề xuất một cách độc lập các yếu tố của lý thuyết cấu trúc.

Wikimedia contributors, Organic Chemistry/Foundational concepts of organic chemistry/History of organic chemistry
Similarly, just-in-time troubleshooting databases allow educators to check out and fix minor technical glitches independently without having to wait for technical support staff.

Tương tự, cơ sở dữ liệu khắc phục sự cố kịp thời cho phép các nhà giáo dục kiểm tra và khắc phục các trục trặc kỹ thuật nhỏ một cách độc lập mà không cần phải chờ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật.

Wikimedia contributors, Directing Technology/Maintain/Supporting Technology
The Shell function runs independently of the launching procedure after it is started.
Wikimedia contributors, File Checksum Integrity Verifier (FCIV) Examples
Independently of its natural curiosities, Thingvalla was most interesting to me on account of the historical associations connected with it.
Dufferin and Ava, Frederick Temple Blackwood, Marquis of, Letters from High Latitudes Being Some Account of a Voyage in 1856 of the Schooner Yacht "Foam" to Iceland, Jan Meyen, and Spitzbergen, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In the last few months, during which you have ruled independently, both parties have been offended by your miserable indecision.
Ebers, Georg, The Historical Romances of Georg Ebers
Through Eric and his family the roots had begun to spread, and the plant to grow independently in the open ground.

Thông qua Eric và gia đình anh, rễ cây đã bắt đầu lan rộng và cây phát triển độc lập trên bãi đất trống.

Auerbach, Berthold, Villa Eden: The Country-House on the Rhine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I was sorry to leave him, for I had already felt quite an affection for him, independently of the interest I took in his case.
Halidom, M. Y., Tales of the Wonder Club, Volume I, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Give me a patent of hereditary nobility independently of the Cross, and I shall be more than satisfied.
Stendhal, The Charterhouse of Parma, Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Each Tata company operates independently under the guidance and supervision of its own board of directors and shareholders.
Wikipedia contributors, Tata Group
Azrael does not act independently, but is only informed by God when the time is up to take a soul.
Wikipedia contributors, Kaniyo Azrael
In what may be the first wiki sites to do so, two websites have (independently) begun to offer ad revenue sharing to their wiki contributors.
Wikimedia contributors, Wiki sites share ad revenue with editors
Statements attributed to him reflect his opinions and proposals and are not independently verified unless otherwise noted.
Wikimedia contributors, Wikinews interviews Australian Fusion Party President Drew Wolfendale

Câu hỏi thường gặp về independently (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. independently nghĩa là gì trong tiếng Việt?

independently có nghĩa chính là: một mình. Định nghĩa tiếng Anh: "on your own".

2. independently thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

independently là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của independently theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), independently được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪndɪˈpɛndəntli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. independently thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ independently được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của independently gồm những dạng nào?

Từ independently có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với independently là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: operate independently, independently rediscovered, evolved independently, independently verified.

7. independently có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: severally. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến independently?

Từ independently xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với independently đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "After those two, three more scientists are famed for independently proposing the elements of structural theory." (Dịch nghĩa: Sau hai người đó, ba nhà khoa học nữa nổi tiếng vì đã đề xuất một cách độc lập các yếu tố của lý thuyết cấu trúc.). Câu văn minh họa cách dùng independently làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng independently?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.