sparrow
danh từB2- sparrows
sparrow nghĩa là chim sẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sparrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several small dull-colored singing birds feeding on seeds or insects.
Các nét nghĩa của từ sparrow
- 1
danh từB2
any of several small dull-colored singing birds feeding on seeds or insects
bất kỳ loài chim nhỏ nào có màu xỉn ăn hạt hoặc côn trùngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa true sparrow
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sparrow hawk355 lần trong kho sách
hedge sparrow109 lần trong kho sách
throated sparrow41 lần trong kho sách
cock sparrow106 lần trong kho sách
sparrow twittered37 lần trong kho sách
sparrow hawks47 lần trong kho sách
chipping sparrow22 lần trong kho sách
song sparrow207 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
small brownish European songbird
loài chim biết hót nhỏ màu nâu châu Âudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hedge sparrow · dunnock · prunella modularis
Câu hỏi thường gặp về sparrow
sparrow nghĩa là gì?
sparrow nghĩa là chim sẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). sparrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several small dull-colored singing birds feeding on seeds or insects.
sparrow được dùng trong câu như thế nào?
I knew where the ground-sparrows built, and all about the little field-mice. (Abby Morton Diaz, The Jimmyjohns, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #70939.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sparrow, mã đối chiếu EV-B82C4DA7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng