pottery
danh từB1- potteries
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
pottery nghĩa là đồ gốm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pottery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ceramic ware made from clay and baked in a kiln.
Các nét nghĩa của từ pottery
- 1
danh từB1
ceramic ware made from clay and baked in a kiln
đồ gốm làm từ đất sét và nung trong lòdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clayware
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
staffordshire pottery20 lần trong kho sách
etruscan pottery11 lần trong kho sách
glazed pottery19 lần trong kho sách
pottery kiln11 lần trong kho sách
pottery neolithic9 lần trong kho sách
cardial pottery7 lần trong kho sách
fragments of pottery53 lần trong kho sách
pottery ware16 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the craft of making earthenware
nghề làm đồ đất nungdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a workshop where clayware is made
một xưởng sản xuất đồ đất sétdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về pottery
pottery nghĩa là gì?
pottery nghĩa là đồ gốm (bản dịch máy, chưa biên tập). pottery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ceramic ware made from clay and baked in a kiln.
pottery dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pottery có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pottery được dùng trong câu như thế nào?
Their pottery exhibits great variety of form; and some of the vessels combined in groups present a curious correspondence to familiar examples of Peruvian art. (Daniel, Sir Wilson, The lost Atlantis, and other ethnographic studies. Nguồn: Project Gutenberg #51881.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pottery, mã đối chiếu EV-82056AA5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng