carve
động từB2- carved
- carves
- carving
carve nghĩa là khắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
carve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: form by carving.
Các nét nghĩa của từ carve
- 1
động từB2
form by carving
tạo hình bằng cách chạm khắcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
richly carve448 lần trong kho sách
carve oak619 lần trong kho sách
elaborately carve305 lần trong kho sách
curiously carve287 lần trong kho sách
carve knife477 lần trong kho sách
carve ivory210 lần trong kho sách
beautifully carve225 lần trong kho sách
rudely carve158 lần trong kho sách
- 2
động từB2
engrave or cut by chipping away at a surface
khắc hoặc cắt bằng cách sứt mẻ trên bề mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chip at
- 3
động từB2
cut to pieces
cắt thành từng mảnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cut up
Câu hỏi thường gặp về carve
carve nghĩa là gì?
carve nghĩa là khắc (bản dịch máy, chưa biên tập). carve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: form by carving.
carve được dùng trong câu như thế nào?
Did remote prairie cabins in those days have grindstones and carving knives? (John Burroughs, John James Audubon. Nguồn: Project Gutenberg #7404.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carve, mã đối chiếu EV-98F37E65. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng