Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

armoury

danh từ
C2
armouries
Ý nghĩa trọng tâm

armoury nghĩa là kho vũ khí.

armoury là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of resources.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    a collection of resources

    →

    một bộ sưu tập tài nguyên

    Đồng nghĩa:armory, inventory
  2. 2danh từ
    C2

    all the weapons and equipment that a country has

    →

    tất cả vũ khí và thiết bị mà một quốc gia có

    Đồng nghĩa:arsenal, armory
  3. 3danh từ
    C2

    a military structure where arms and ammunition and other military equipment are stored and training is given in the use of arms

    →

    một cơ cấu quân sự nơi cất giữ vũ khí, đạn dược và các thiết bị quân sự khác và huấn luyện cách sử dụng vũ khí

    Đồng nghĩa:arsenal, armory
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
armouries
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa armoury và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The Queen had gained his pardon, and herself flew to the Armoury to bear the news; alas! too late.’

Nữ hoàng đã được anh ta ân xá và tự mình bay đến Armory để báo tin; than ôi! quá muộn.”

Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield, Alroy: The Prince of the Captivity, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“The place is national property now, and used as a kind of armoury, my love.”

“Nơi này bây giờ là tài sản quốc gia và được sử dụng như một loại kho vũ khí, em yêu.”

Dickens, Charles, A Tale of Two Cities, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In the armoury there were about thirty sick beds, but only two sisters in attendance.
Topelius, Zacharias, The king's ring, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She had already reached the threshold of the armoury, when a terrific crash shook the castle to its very base.
Topelius, Zacharias, The king's ring, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The words were slowly spoken, in the tone of solicitude for him, which is one of the most potent weapons in a beautiful woman's armoury.

Những lời đó được nói ra một cách chậm rãi, với giọng điệu quan tâm đến anh, vốn là một trong những vũ khí lợi hại nhất trong kho vũ khí của một phụ nữ xinh đẹp.

Yates, Edmund, Black Sheep: A Novel, Nguyên văn tác phẩm
The first room was an armoury, hung all about with the weapons of various countries, and looking forth on the front terrace.
Stevenson, Robert Louis, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 07, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"There is the armoury," thought Inez; "the door is strong, and the lock is good.
A. L. O. E., The Spanish Cavalier: A Story of Seville, Nguyên văn tác phẩm
The Swedish King did not utter a word, but began to inspect the armoury.
Kraszewski, Józef Ignacy, The Countess Cosel: A Romance of History of the Times of Augustus the Strong, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He assailed her for many days with all the subtle arguments of the ecclesiastical armoury, but he made no impression.
Ouida, Wanda, Vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The small armoury contains stands of arms for one hundred thousand men, tastefully arranged in a variety of figures.
Taylor, Ann, City Scenes; or, a peep into London, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I needed arms, and now I had but to take them from his own armoury, as it were.
Whistler, Charles W. (Charles Watts), A Thane of Wessex: Being a Story of the Great Viking Raids into Somerset, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Take them across then to the armoury, measure them, and their names can be enrolled."
Fenn, George Manville, The Young Castellan: A Tale of the English Civil War, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về armoury (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. armoury nghĩa là gì trong tiếng Việt?

armoury có nghĩa chính là: một bộ sưu tập tài nguyên. Định nghĩa tiếng Anh: "a collection of resources".

2. armoury thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

armoury là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của armoury theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), armoury được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. armoury thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ armoury được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của armoury gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của armoury gồm: armouries.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với armoury là gì?

Từ armoury thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. armoury có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: armory, inventory, arsenal. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến armoury?

Từ armoury xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với armoury đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The Queen had gained his pardon, and herself flew to the Armoury to bear the news; alas! too late.’" (Dịch nghĩa: Nữ hoàng đã được anh ta ân xá và tự mình bay đến Armory để báo tin; than ôi! quá muộn.”). Câu văn minh họa cách dùng armoury làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng armoury?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.