Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rewrite

động từB1
US/ɹiˈɹaɪt/
rewrit
rewrited
rewrites
rewriting
rewritten
rewrote

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

rewrite nghĩa là viết lại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rewrite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: write differently.

Các nét nghĩa của từ rewrite

  1. 1

    động từB1

    write differently

    viết khác đidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • url rewrite13 lần trong kho sách

    • mod rewrite9 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    rewrite so as to make fit to suit a new or different purpose

    viết lại sao cho phù hợp với mục đích mới hoặc mục đích khácdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về rewrite

rewrite nghĩa là gì?

rewrite nghĩa là viết lại (bản dịch máy, chưa biên tập). rewrite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: write differently.

rewrite dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ rewrite có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

rewrite được dùng trong câu như thế nào?

He had rewritten it with care, and finally made a neat copy, of which he was very proud. (Linn Boyd Porter, A Black Adonis. Nguồn: Project Gutenberg #26599.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rewrite, mã đối chiếu EV-25AE4161. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rewrite” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rewrite và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He had rewritten it with care, and finally made a neat copy, of which he was very proud.
Linn Boyd Porter, A Black Adonis. Nguồn: Project Gutenberg #26599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It became a hit in England and Ireland as well and was eventually lyrically rewritten and became the related tune "Johnny I Hardly Knew Ye".

Nó cũng trở thành một bản hit ở Anh và Ireland và cuối cùng được viết lại lời và trở thành giai điệu liên quan "Johnny I Hardly Knew Ye".dịch máy, chưa biên tập

«The Ants Go Marching One By One», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1244150 (bản sửa đổi 11010073). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Therefore, we know the following can be rewritten as the final equation.

Vì vậy, chúng ta biết phương trình sau có thể được viết lại thành phương trình cuối cùng.dịch máy, chưa biên tập

«CLEP College Algebra/Intro to Algebraic Proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423144 (bản sửa đổi 4504406). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
M. Night Shyamalan also rewrote the movie script, but was not credited.

M. Night Shyamalan cũng viết lại kịch bản phim nhưng không được ghi công.dịch máy, chưa biên tập

«She's All That», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648698 (bản sửa đổi 10871400). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We have rewritten the above system of equations into an equation for a linear map that results in a constant vector.
«Math for Non-Geeks/Linear systems and matrices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473514 (bản sửa đổi 4635312). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He read his book to his friends, who made suggestions that would have involved its rewriting from one end to the other.
Richard Middleton, The Ghost Ship. Nguồn: Project Gutenberg #11045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Review and rewrite comments as you refactor your first pass of code.
«How to Write a Program/Collected Real-life Experiences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92798 (bản sửa đổi 3235604). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rewriting an equation in a different way doesn't prove anything but it can suggest ideas.
«A Roller Coaster Ride through Relativity/Mass inflation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294718 (bản sửa đổi 4662400). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The schema on revelation was controversial and to avoid prolonged debate, the pope intervened and appointed a special commission to rewrite it.
«Vatican II», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90499 (bản sửa đổi 2598800). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Our form will have a single line for each rewrite rule.
«XForms/URL Rewriter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174607 (bản sửa đổi 3831592). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was necessary to rewrite them or to dispense with them.
Victor Hugo, Notre-Dame de Paris. Nguồn: Project Gutenberg #2610. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
We will rewrite it to group all the constants together, all the coefficients of together, and all the coefficients of together.
«Linear Algebra/Describing the Solution Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151724 (bản sửa đổi 4651630). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0