Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

classic

tính từ, danh từA2
US/ˈklæsɪk/
classics

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

classic nghĩa là cổ điển (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

classic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of recognized authority or excellence.

Các nét nghĩa của từ classic

  1. 1

    tính từA2

    of recognized authority or excellence

    có thẩm quyền được công nhận hoặc sự xuất sắcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa authoritative · classical · definitive

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • classic lore61 lần trong kho sách

    • cult classic38 lần trong kho sách

    • classic authors80 lần trong kho sách

    • latin classic105 lần trong kho sách

    • nokia classic25 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    of or relating to the most highly developed stage of an earlier civilisation and its culture

    thuộc hoặc liên quan đến giai đoạn phát triển cao nhất của nền văn minh trước đó và nền văn hóa của nódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa classical

  3. 3

    tính từA2

    of or pertaining to or characteristic of the ancient Greek and Roman cultures

    thuộc, liên quan đến hoặc có đặc điểm của nền văn hóa Hy Lạp và La Mã cổ đạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa classical · greco-roman · graeco-roman · hellenic

  4. 4

    danh từA2

    a creation of the highest excellence

    một sự sáng tạo xuất sắc nhấtdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    danh từA2

    an artist who has created classic works

    một nghệ sĩ đã tạo ra tác phẩm kinh điểndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về classic

classic nghĩa là gì?

classic nghĩa là cổ điển (bản dịch máy, chưa biên tập). classic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of recognized authority or excellence.

classic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ classic có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

classic được dùng trong câu như thế nào?

A line-by-line analysis of the program should give a better idea of both the structure and meaning of the classic "Hello World" program. («C++/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6197 (bản sửa đổi 2796831).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/classic, mã đối chiếu EV-1CF1A250. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “classic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa classic và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A line-by-line analysis of the program should give a better idea of both the structure and meaning of the classic "Hello World" program.

Việc phân tích từng dòng chương trình sẽ đưa ra ý tưởng rõ hơn về cả cấu trúc và ý nghĩa của chương trình "Hello World" cổ điển.dịch máy, chưa biên tập

«C++/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6197 (bản sửa đổi 2796831). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I am glad that your English education has not been neglected while you have been studying the classics."

Tôi rất vui vì việc học tiếng Anh của bạn đã không bị bỏ quên khi bạn học các tác phẩm kinh điển."dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Making His Way; Or, Frank Courtney's Struggle Upward. Nguồn: Project Gutenberg #13803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You are forever intruding your classics when we want theology."
Patrick Augustine Sheehan, My New Curate. Nguồn: Project Gutenberg #20295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This attempt to either spin or minimize bad news is classic behaviour for a politician, and we can expect more of it in upcoming chapters.

Nỗ lực nhằm xoay chuyển hoặc giảm thiểu tin xấu là hành vi kinh điển của một chính trị gia và chúng ta có thể mong đợi nhiều hơn về điều đó trong các chương sắp tới.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 35», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83391 (bản sửa đổi 4455497). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some of the Soyer sauces are classics to this day, and not to be lightly imitated--especially on the Chafing Dish.
Frank, -1913 Schloesser, The cult of the chafing dish. Nguồn: Project Gutenberg #73560. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Or he may do her most good by helping her to be interested in reading, either in the current or in classic literature.
Gail Hamilton, A New Atmosphere. Nguồn: Project Gutenberg #36152. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Transforming an odd number either up or down defines the pattern as 'classic'.

Việc chuyển đổi một số lẻ lên hoặc xuống sẽ xác định mẫu này là 'cổ điển'.dịch máy, chưa biên tập

«Juggling/Symmetric Passing Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137789 (bản sửa đổi 1796877). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Towards the end of the post-Classic period the Aztecs of Central Mexico built a tributary empire covering most of central Mesoamerica.
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Early Developments in Mesoamerica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279451 (bản sửa đổi 3649222). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They were in English, and in Latin; quotations from the classic authors were given in the scholastic manner in the foot-notes.
William Makepeace Thackeray, The History of Pendennis. Nguồn: Project Gutenberg #7265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She seems a first-rate woman, familiar with the glorious pages of a certain classic work, and my humble effusions.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Endymion. Nguồn: Project Gutenberg #7926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They were chiefly poetry; and after the first essays in which I tasted the classic poets, they were chiefly the books of the modern poets.
William Dean Howells, My Literary Passions. Nguồn: Project Gutenberg #3378. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Darwin and Huxley are classics, and they would not have been if they had not written good English.
Theodore Roosevelt, Through the Brazilian Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #11746. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)