Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “afford”

895 câu thật có từ afford hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: afford nghĩa là đủ khả năng. afford là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be able to spare or give up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ afford

Danh sách câu dẫn chứng (895 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng afford nằm ở trang từ điển: afford đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ afford

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ afford trong kho câu?
Kho câu có 895 câu có từ afford hoặc các dạng của từ, trích từ 638 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ afford xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ afford gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 296 câu, rồi Bậc B1 với 235 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.