browse
động từB2- browsed
- browses
- browsing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
browse nghĩa là duyệt qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
browse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: shop around.
Các nét nghĩa của từ browse
- 1
động từB2
shop around
mua sắm xung quanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shop
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
tabbed browse24 lần trong kho sách
goats browse42 lần trong kho sách
web browse62 lần trong kho sách
browse gfi8 lần trong kho sách
browse contentedly14 lần trong kho sách
- 2
động từB2
feed as in a meadow or pasture
kiếm ăn như ở đồng cỏ hoặc đồng cỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crop · graze · range · pasture
- 3
động từB2
look around casually and randomly, without seeking anything in particular
nhìn xung quanh một cách tình cờ và ngẫu nhiên, không tìm kiếm điều gì cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa surf
Câu hỏi thường gặp về browse
browse nghĩa là gì?
browse nghĩa là duyệt qua (bản dịch máy, chưa biên tập). browse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: shop around.
browse dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ browse có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
browse được dùng trong câu như thế nào?
But a few paces distant, was its kid, being about five months old, browsing with perfect unconcern. (D. W., 1821?-1886 Belisle, The American family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #24621.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/browse, mã đối chiếu EV-EAF679EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng