Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “afford”

849 câu thật có từ afford hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: afford nghĩa là đủ khả năng. afford là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be able to spare or give up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ afford

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng afford

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
can't afford1.965 lần
afford to lose925 lần
cannot afford2.154 lần
afford to pay936 lần
afford to buy421 lần
couldn't afford430 lần
afford ample255 lần
afford shelter303 lần
able to afford733 lần
opportunity afford348 lần
afford to wait438 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ afford

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ afford trong kho câu?
Kho câu có 849 câu có từ afford hoặc các dạng của từ, trích từ 628 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ afford xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ afford gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 284 câu, rồi Bậc B1 với 218 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ afford?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ afford: can và could (320 câu), Câu phủ định (174 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.