Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

entitle

động từB2
US/ɛnˈtaɪtəl/
entitled
entitles
entitling

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

entitle nghĩa là quyền (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

entitle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give the right to.

Các nét nghĩa của từ entitle

  1. 1

    động từB2

    give the right to

    trao quyền chodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • justly entitle188 lần trong kho sách

    • pamphlet entitle109 lần trong kho sách

    • volume entitle218 lần trong kho sách

    • poem entitle117 lần trong kho sách

    • legally entitle80 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    give a title to

    đặt tiêu đề chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa title

  3. 3

    động từB2

    give a title to someone

    đặt tiêu đề cho ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ennoble · gentle

Câu hỏi thường gặp về entitle

entitle nghĩa là gì?

entitle nghĩa là quyền (bản dịch máy, chưa biên tập). entitle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give the right to.

entitle dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ entitle có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

entitle được dùng trong câu như thế nào?

In the establishment which entitled itself order after the revolution had been cut short, the King amounted to more than royalty. (Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/entitle, mã đối chiếu EV-4E0B8718. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “entitle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa entitle và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the establishment which entitled itself order after the revolution had been cut short, the King amounted to more than royalty.

Trong cơ chế tự đặt ra trật tự sau khi cuộc cách mạng bị cắt ngắn, Nhà vua có quyền lợi lớn hơn cả hoàng gia.dịch máy, chưa biên tập

Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
As her father's brother, she thought you entitled to this information."
Charles Brockden Brown, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793. Nguồn: Project Gutenberg #18508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It seems to me that a good dinner is as much entitled to a morsel of pasteboard in April as at any other time.

“Đối với tôi, có vẻ như một bữa tối ngon lành cũng cần có một miếng bìa cứng vào tháng Tư như bất kỳ thời điểm nào khác.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Last Chronicle of Barset. Nguồn: Project Gutenberg #3045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They breathe no treason, madam, and are entitled to official protection.

Họ không hề phản bội, thưa bà, và được chính quyền bảo vệ.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Pilot: A Tale of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #7974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Therefore I am still a free agent, and entitled to think freely.

Vì vậy tôi vẫn là một người tự do và có quyền tự do suy nghĩ.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Don Orsino. Nguồn: Project Gutenberg #13218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is only the public situation which this gentleman holds which entitles me or induces me to say so much about him.
Sydney Smith, Peter Plymley's Letters, and Selected Essays. Nguồn: Project Gutenberg #4063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I understand that Mr. Moore has another book on press, entitled "Avowals."
Bert Leston Taylor, The So-called Human Race. Nguồn: Project Gutenberg #31138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She invariably began by tears and ended by scolding; and she was well entitled to both.
Berthold Auerbach, Joseph in the Snow, and The Clockmaker. In Three Volumes. Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #33163. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But I did not feel entitled to discuss the young lady's domestic circumstances unasked.
Carl Ewald, My Little Boy. Nguồn: Project Gutenberg #35543. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"It is plenty, and you are not entitled to any.
Nat Gould, The Second String. Nguồn: Project Gutenberg #35782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was entitled to her mother’s dower, sufficient to maintain her in easy circumstances.

Cô được hưởng của hồi môn của mẹ mình, đủ để nuôi sống bà trong những hoàn cảnh dễ dàng.dịch máy, chưa biên tập

S. Baring-Gould, Arminell: A Social Romance, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #52568. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To deprive this Regiment of the recognition it is entitled to, upon that memorable battle field, would in my opinion be a very great injustice.
Thomas Edward Merchant, Eighty-fourth Regiment, Pennsylvania Volunteers (Infantry.). Nguồn: Project Gutenberg #46344. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US