italicise
động từB2- italicised
- italicises
- italicising
italicise nghĩa là in nghiêng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
italicise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: print in italics.
Các nét nghĩa của từ italicise
- 1
động từB2
print in italics
in nghiêngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa italicize
Câu hỏi thường gặp về italicise
italicise nghĩa là gì?
italicise nghĩa là in nghiêng (bản dịch máy, chưa biên tập). italicise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: print in italics.
italicise được dùng trong câu như thế nào?
These words, italicised by that author himself, well represent the form in which the knowledge of God is given to the human soul. (Robert Flint, Theism; being the Baird Lecture of 1876. Nguồn: Project Gutenberg #45850.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/italicise, mã đối chiếu EV-17944B67. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng