Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

testimonial

danh từC2
US/ˌtɛstəˈmoʊniəl/
testimonials
Ý nghĩa trọng tâm

testimonial nghĩa là lời chứng thực (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

testimonial là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that serves as evidence.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “testimonial”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ testimonial

  1. 1danh từ
    C2

    something that serves as evidence

    →

    cái gì đó dùng làm bằng chứng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:testimony
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1

    unsolicited testimonial

    7 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    something given or done as an expression of esteem

    →

    một cái gì đó được đưa ra hoặc thực hiện như một biểu hiện của lòng tự trọng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:tribute
  3. 3danh từ
    C2

    something that recommends (or expresses commendation of) a person or thing as worthy or desirable

    →

    cái gì đó khuyến nghị (hoặc thể hiện sự khen ngợi) một người hoặc vật xứng đáng hoặc đáng mong muốn(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:recommendation · good word

Câu hỏi thường gặp về testimonial

testimonial nghĩa là gì?

testimonial nghĩa là lời chứng thực (bản dịch máy, chưa biên tập). testimonial là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that serves as evidence.

testimonial được dùng trong câu như thế nào?

The local testimonials state that military and polices aimed at many citizens with cameras. («Japanese journalist shot and killed in Myanmar», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81037 (bản sửa đổi 4820642).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/testimonial, mã đối chiếu EV-B602D314. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “testimonial” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa testimonial và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The local testimonials state that military and polices aimed at many citizens with cameras.
«Japanese journalist shot and killed in Myanmar», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81037 (bản sửa đổi 4820642).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He begged leave to wait on Mr. Armadale, with his testimonials to character and capacity.

Anh ta xin phép được chờ đợi ông Armadale, với những lời chứng thực về tính cách và năng lực của ông ta.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Armadale. Nguồn: Project Gutenberg #1895.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He walked easily and with strength, a testimonial to the virtues of Mr. Pike’s rough surgery.

Anh ta bước đi dễ dàng và khỏe mạnh, một minh chứng cho những đức tính tốt trong cuộc phẫu thuật thô bạo của ông Pike.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Mutiny of the Elsinore. Nguồn: Project Gutenberg #2415.· Nguyên văn tiếng Anh
"The signatures of all those present should be placed at the bottom," observed the prisoner, as the governor was reading the "testimonial."

“Chữ ký của tất cả những người có mặt nên được đặt ở phía dưới,” tù nhân nhận xét khi thống đốc đang đọc “lời chứng thực”.dịch máy, chưa biên tập

Richard Marsh, Amusement Only. Nguồn: Project Gutenberg #38188.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB