glimpse
danh từB1- glimpses
glimpse nghĩa là thoáng qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
glimpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quick look.
Các nét nghĩa của từ glimpse
- 1
danh từB1
a quick look
một cái nhìn nhanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa glance · coup d'oeil
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
caught a glimpse3.744 lần trong kho sách
catch a glimpse1.749 lần trong kho sách
momentary glimpse337 lần trong kho sách
catching a glimpse372 lần trong kho sách
occasional glimpse320 lần trong kho sách
fleeting glimpse178 lần trong kho sách
caught glimpse582 lần trong kho sách
catch glimpse256 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a brief or incomplete view
một cái nhìn ngắn gọn hoặc không đầy đủdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a vague indication
một dấu hiệu mơ hồdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về glimpse
glimpse nghĩa là gì?
glimpse nghĩa là thoáng qua (bản dịch máy, chưa biên tập). glimpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quick look.
glimpse được dùng trong câu như thế nào?
I ran out of the tent in pursuit of her, but could not get another glimpse of her nor of Girshel. (Ivan Sergeevich Turgenev, The Jew and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #8696.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glimpse, mã đối chiếu EV-70FD4686. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng