Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

glimpse

danh từB1
US/ˈɡlɪmps/
glimpses

glimpse nghĩa là thoáng qua (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

glimpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quick look.

Các nét nghĩa của từ glimpse

  1. 1

    danh từB1

    a quick look

    một cái nhìn nhanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa glance · coup d'oeil

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • caught a glimpse3.744 lần trong kho sách

    • catch a glimpse1.749 lần trong kho sách

    • momentary glimpse337 lần trong kho sách

    • catching a glimpse372 lần trong kho sách

    • occasional glimpse320 lần trong kho sách

    • fleeting glimpse178 lần trong kho sách

    • caught glimpse582 lần trong kho sách

    • catch glimpse256 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a brief or incomplete view

    một cái nhìn ngắn gọn hoặc không đầy đủdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a vague indication

    một dấu hiệu mơ hồdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về glimpse

glimpse nghĩa là gì?

glimpse nghĩa là thoáng qua (bản dịch máy, chưa biên tập). glimpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quick look.

glimpse được dùng trong câu như thế nào?

I ran out of the tent in pursuit of her, but could not get another glimpse of her nor of Girshel. (Ivan Sergeevich Turgenev, The Jew and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #8696.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glimpse, mã đối chiếu EV-70FD4686. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “glimpse” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa glimpse và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I ran out of the tent in pursuit of her, but could not get another glimpse of her nor of Girshel.
Ivan Sergeevich Turgenev, The Jew and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #8696. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I once got a glimpse of the truth in a conversation I had with him.
Bernard Capes, The skeleton key. Nguồn: Project Gutenberg #68628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I foresaw that I should find him quite to the manner born--to ours; full of glimpses and responses, of deserts and desolations.

Tôi đã thấy trước rằng tôi sẽ tìm thấy anh ấy giống như con người sinh ra - của chúng tôi; đầy những cái nhìn thoáng qua và những phản hồi, đầy sa mạc và hoang tàn.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, A Passionate Pilgrim. Nguồn: Project Gutenberg #8080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We call this a well-written story, interesting alike through its romance and its glimpses into another life than ours.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Em's husband. Nguồn: Project Gutenberg #76916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In another paper of this series I may perhaps give the reader a closer glimpse of his portrait.
Nathaniel Hawthorne, Twice-told tales. Nguồn: Project Gutenberg #13707. · Nguyên văn tiếng Anh
"Thank God for granting me one glimpse of you again!"
Frances Henshaw Baden, Edna's Sacrifice and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A little glimpse of a smile stole over the old woman's face.
Susan Warner, Hills of the Shatemuc. Nguồn: Project Gutenberg #16918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"What do you say, Brand--shall we wait up for the daylight and the first glimpse of America?"
William Black, Sunrise. Nguồn: Project Gutenberg #17308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Looking across the ravine, I caught a glimpse of a party of Indians a little beyond the brook.
Charles A. Curtis, Captured by the Navajos. Nguồn: Project Gutenberg #18352. · Nguyên văn tiếng Anh
Under the character of a countryman who has come up to see the world, he gives us some amusing glimpses of the metropolis, for instance.
A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #18906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Clary looked in every direction to catch a glimpse of the Ice Bird, but could not see it.
Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #22018. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Here we caught a glimpse of what lay before us.
Mayne Reid, The Hunters' Feast: Conversations Around the Camp Fire. Nguồn: Project Gutenberg #23499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB