paraphrase
danh từ- paraphrased
- paraphrases
- paraphrasing
paraphrase nghĩa là diễn giải.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
rewording for the purpose of clarification
→viết lại nhằm mục đích làm rõ
Đồng nghĩa:paraphrasisCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)chaldee paraphrase10 lần trong kho sáchinterpretive paraphrase8 lần trong kho sáchmetrical paraphrase6 lần trong kho sách - 2động từ
express the same message in different words
→diễn đạt cùng một thông điệp bằng những từ khác nhau
Đồng nghĩa:rephrase, reword
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa paraphrase và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
I suspected her of paraphrasing my words with mischievous intention.Tôi nghi ngờ cô ấy diễn giải lời tôi với ý định tinh quái.
The whole epistle, indeed, from which I have paraphrased this passage, is a comment upon it, and affords many useful lessons of philosophy.Quả thực, toàn bộ bức thư mà tôi đã diễn giải đoạn văn này là một lời bình luận về nó và đưa ra nhiều bài học triết học hữu ích.
Louis interpreted the expression, and resorted to other paraphrases of the question till he made him understand it.Of the rest of the work I need hardly speak further; for I should merely be paraphrasing things which will be found in it.Về phần còn lại của tác phẩm, tôi khó có thể nói thêm; vì tôi chỉ nên diễn giải những điều sẽ tìm thấy trong đó.
The entire document was in quotations and there was no paraphrasing or summarizing of what as said in the interview.Responding to a text in writing also means locating specific evidence to quote, paraphrase, or summarize in support of your analysis or evaluation.To paraphrase - ‘give me a lever, and I will move the world’.Comments that paraphrase or explain obvious aspects of the code have no value.These are exercised in the paraphrases that students are writing for their scenes.By clarifying whether you are quoting directly, paraphrasing, or summarizing during these stages, you can record information accurately and thus take steps to avoid plagiarism.“The paraphrase of the original is yours, Signorina, words and music both.As with quoting and paraphrasing, provide formatted information about the original source when you are summarizing.Câu hỏi thường gặp về paraphrase (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. paraphrase nghĩa là gì trong tiếng Việt?
paraphrase có nghĩa chính là: viết lại nhằm mục đích làm rõ. Định nghĩa tiếng Anh: "rewording for the purpose of clarification".
2. paraphrase thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
paraphrase là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của paraphrase theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), paraphrase được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɛɹəˌfɹeɪz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. paraphrase thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ paraphrase được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của paraphrase gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của paraphrase gồm: paraphrased, paraphrases, paraphrasing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với paraphrase là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: chaldee paraphrase, interpretive paraphrase, metrical paraphrase.
7. paraphrase có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: paraphrasis, rephrase, reword. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến paraphrase?
Từ paraphrase xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với paraphrase đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "I suspected her of paraphrasing my words with mischievous intention." (Dịch nghĩa: Tôi nghi ngờ cô ấy diễn giải lời tôi với ý định tinh quái.). Câu văn minh họa cách dùng paraphrase làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng paraphrase?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.