nobleman
danh từB2- noblemans
nobleman nghĩa là nhà quý tộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nobleman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a titled peer of the realm.
Các nét nghĩa của từ nobleman
- 1
danh từB2
a titled peer of the realm
một người ngang hàng có danh hiệu của vương quốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lord · nobleTrái nghĩa noblewoman
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hungarian nobleman65 lần trong kho sách
polish nobleman79 lần trong kho sách
young nobleman2.128 lần trong kho sách
russian nobleman105 lần trong kho sách
scottish nobleman59 lần trong kho sách
english nobleman420 lần trong kho sách
italian nobleman98 lần trong kho sách
wealthiest nobleman27 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về nobleman
nobleman nghĩa là gì?
nobleman nghĩa là nhà quý tộc (bản dịch máy, chưa biên tập). nobleman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a titled peer of the realm.
nobleman được dùng trong câu như thế nào?
"Doctor—doctor, you cannot be serious!" again half shrieked the affrighted nobleman. (George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 2/4. Nguồn: Project Gutenberg #51294.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nobleman, mã đối chiếu EV-5C056EA1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng