coverage
danh từC1- coverages
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
coverage nghĩa là bảo hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coverage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the total amount and type of insurance carried.
Các nét nghĩa của từ coverage
- 1
danh từC1
the total amount and type of insurance carried
tổng số tiền và loại bảo hiểm được thực hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa insurance coverage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
media coverage218 lần trong kho sách
insurance coverage47 lần trong kho sách
wikipedia's coverage8 lần trong kho sách
nationwide coverage7 lần trong kho sách
comprehensive coverage17 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the extent to which something is covered
mức độ mà một cái gì đó được bảo hiểmdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
the news as presented by reporters for newspapers or radio or television
tin tức được các phóng viên trình bày cho báo chí hoặc đài phát thanh hoặc truyền hìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reporting · reportage
Câu hỏi thường gặp về coverage
coverage nghĩa là gì?
coverage nghĩa là bảo hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập). coverage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the total amount and type of insurance carried.
coverage dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ coverage có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
coverage được dùng trong câu như thế nào?
The coverage is less than the coverage provided by the bus services. («Rail transport in Finland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1090275 (bản sửa đổi 9415832).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coverage, mã đối chiếu EV-D8764FA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng