Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

client

danh từB2
US/ˈklaɪənt/
clients

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

client nghĩa là khách hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

client là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who seeks the advice of a lawyer.

Các nét nghĩa của từ client

  1. 1

    danh từB2

    a person who seeks the advice of a lawyer

    một người tìm kiếm lời khuyên của một luật sưdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • client server317 lần trong kho sách

    • dhcp client47 lần trong kho sách

    • ssh client40 lần trong kho sách

    • client requests47 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    someone who pays for goods or services

    ai đó trả tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa customer

  3. 3

    danh từB2

    (computer science) any computer that is hooked up to a computer network

    Đồng nghĩa node · guest

Câu hỏi thường gặp về client

client nghĩa là gì?

client nghĩa là khách hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). client là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who seeks the advice of a lawyer.

client dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ client có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

client được dùng trong câu như thế nào?

I never speak of my clients, so no one would know of my interest in your welfare." (M. E. Braddon, His darling sin. Nguồn: Project Gutenberg #71631.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/client, mã đối chiếu EV-28476745. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “client” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa client và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I never speak of my clients, so no one would know of my interest in your welfare."

Tôi không bao giờ nói về khách hàng của mình, vì vậy sẽ không ai biết sự quan tâm của tôi đối với phúc lợi của bạn."dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, His darling sin. Nguồn: Project Gutenberg #71631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had her own set of rules which her clients were aware of, in order to keep her business open.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 08/Clara Garber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275618 (bản sửa đổi 2535608). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We are not generally on the lookout for forgeries in letters from our clients or our clients' sons."
Anthony Trollope, The Way We Live Now. Nguồn: Project Gutenberg #5231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Jollivet, these two gentlemen, who represent different companies as clients, have come over to make me a very advantageous offer for this little estate."

- Jollivet, hai quý ông này, đại diện cho hai công ty khác nhau với tư cách là khách hàng, đã đến để đưa ra cho tôi một lời đề nghị rất có lợi cho mảnh đất nhỏ này.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Sappers and Miners: The Flood beneath the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #21367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had the air of a learned counsellor consulting with a client.

Anh ta có vẻ của một cố vấn uyên bác đang tư vấn cho khách hàng.dịch máy, chưa biên tập

Francis Hopkinson Smith, Colonel Carter's Christmas and The Romance of an Old-Fashioned Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #27741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A forced proxy server is a proxy server which handles all of the traffic from the client to the Internet.

Máy chủ proxy bắt buộc là máy chủ proxy xử lý tất cả lưu lượng truy cập từ máy khách đến Internet.dịch máy, chưa biên tập

«Proxy server», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65750 (bản sửa đổi 11009227). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They sang popular songs and did not need several expensive meetings before they would entertain a client.

Họ hát những bài hát nổi tiếng và không cần nhiều cuộc gặp gỡ tốn kém trước khi có thể chiêu đãi khách hàng.dịch máy, chưa biên tập

«Geisha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67763 (bản sửa đổi 10916019). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His legal team argued he simply represented his client, Gary Franklin, in a negotiation.

Nhóm pháp lý của ông lập luận rằng ông chỉ đại diện cho khách hàng của mình, Gary Franklin, trong một cuộc đàm phán.dịch máy, chưa biên tập

«California lawyer Michael Avenatti convicted of attempted extortion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2889487 (bản sửa đổi 4815268). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
RadeonGfx use client-server model with client-server thread pairs.
«Aros/Platforms/x86 support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22115 (bản sửa đổi 4669447). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Khan applied the patron client model to development in many developing countries.
«Political Economy/Modern Political Economy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53458 (bản sửa đổi 4229314). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is particularly important when the client is seeking information on potentially contentious matters such as politics, religion, race or issues related to pressure groups.

Điều này đặc biệt quan trọng khi khách hàng đang tìm kiếm thông tin về các vấn đề có thể gây tranh cãi như chính trị, tôn giáo, chủng tộc hoặc các vấn đề liên quan đến các nhóm gây áp lực.dịch máy, chưa biên tập

«Applications of ICT in Libraries/Net Navigator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58739 (bản sửa đổi 4415106). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Specifically, some suggest that providing a working diagnosis throughout therapy guides treatment efforts in order to best help clients.

Cụ thể, một số gợi ý rằng việc đưa ra chẩn đoán hữu ích trong suốt quá trình trị liệu sẽ hướng dẫn các nỗ lực điều trị nhằm giúp đỡ khách hàng tốt nhất.dịch máy, chưa biên tập

«Applied History of Psychology/DSM and Other Diagnostic Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124978 (bản sửa đổi 3411567). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0