Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

improperly

trạng từ
B2
US/ˌɪmˈpɹɑpɚli/
Ý nghĩa trọng tâm

improperly nghĩa là không đúng cách.

improperly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an improper way.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B2

    in an improper way

    →

    một cách không đúng cách

    Trái nghĩa:properly
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa improperly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“My dear, if you were not vexed and anxious, I should tell you that you were speaking very improperly of your aunt.
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), Henrietta's Wish; Or, Domineering, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You have behaved improperly, and I would wish it not to occur again.”

Bạn đã cư xử không đúng mực và tôi mong điều đó không xảy ra nữa”.

Tolstoy, Leo, graf, Anna Karenina, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Most improperly,” said Fyne, who really was in a state in which he didn’t mind what he blurted out.

“Không đúng chút nào,” Fyne nói, người thực sự đang ở trong trạng thái không bận tâm đến những gì mình đã thốt ra.

Conrad, Joseph, Chance: A Tale in Two Parts, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"It isn't likely that Clarence would have stayed by, seeing Mercedes smiling improperly on anybody, if he cares for her.

“Không có khả năng Clarence sẽ ở lại, nhìn thấy Mercedes mỉm cười không đúng mực với bất kỳ ai, nếu anh ấy quan tâm đến cô ấy.

Ruiz de Burton, María Amparo, The Squatter and the Don A Novel Descriptive of Contemporary Occurrences in California, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Improperly, but none the less, insistently, he said that his government will not tolerate her reception here.
Hough, Emerson, The Purchase Price; Or, The Cause of Compromise, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We have headed our article with two words which are very often, and certainly very improperly, confounded together.
Praed, Winthrop Mackworth, Essays, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Crown of Ireland had been most improperly described in public instruments as an imperial Crown.
Macaulay, Thomas Babington Macaulay, Baron, The History of England, from the Accession of James II — Volume 5, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Besides, I wanted to have a good view of what might, not improperly, be described as the closing tableau.
Marsh, Richard, The Crime and the Criminal, Tiếng Anh (Anh - Anh)
To find out where you are locking improperly you will need to start tracking editing context locks.
Wikimedia contributors, WebObjects/EOF/Using EOF/Common Pitfalls and Troubleshooting
"As to your foolishness and awkwardness, my dear Fanny, believe me, you never have a shadow of either, but in using the words so improperly.
Austen, Jane, The Complete Project Gutenberg Works of Jane Austen A Linked Index of all PG Editions of Jane Austen, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Many real-world databases have been improperly designed or burdened with anomalies if improperly modified during the course of time.
Wikimedia contributors, Database Design/Normalization
In behaving thus improperly at her table, these ladies were showing themselves anxious to do her an ugly turn.
Zola, Émile, Four Short Stories By Emile Zola, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về improperly (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. improperly nghĩa là gì trong tiếng Việt?

improperly có nghĩa chính là: một cách không đúng cách. Định nghĩa tiếng Anh: "in an improper way".

2. improperly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

improperly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của improperly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), improperly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪmˈpɹɑpɚli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. improperly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ improperly được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của improperly gồm những dạng nào?

Từ improperly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với improperly là gì?

Từ improperly thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. improperly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến improperly?

Từ improperly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với improperly đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“My dear, if you were not vexed and anxious, I should tell you that you were speaking very improperly of your aunt.". Câu văn minh họa cách dùng improperly làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng improperly?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.