ample
tính từB2- ampler
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
ample nghĩa là phong phú (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ample là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: more than enough in size or scope or capacity.
Các nét nghĩa của từ ample
- 1
tính từB2
more than enough in size or scope or capacity
quá đủ về quy mô, phạm vi hoặc năng lựcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa meager
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ample supply725 lần trong kho sách
ample amends175 lần trong kho sách
ample folds227 lần trong kho sách
ample scope166 lần trong kho sách
ample provision187 lần trong kho sách
ample justice610 lần trong kho sách
ample leisure220 lần trong kho sách
ample opportunity505 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
affording an abundant supply
cung cấp nguồn cung dồi dàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa copious · plenteous · plentiful · rich
- 3
tính từB2
fairly large
khá lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sizable · sizeable
Câu hỏi thường gặp về ample
ample nghĩa là gì?
ample nghĩa là phong phú (bản dịch máy, chưa biên tập). ample là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: more than enough in size or scope or capacity.
ample dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ample có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ample được dùng trong câu như thế nào?
"It was the principal church of the Melchites, the Emperor's minions," cried the guide, as if that were ample explanation of the fact. (Georg Ebers, The Bride of the Nile: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #5517.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ample, mã đối chiếu EV-7FB2D33C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng