Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ample

tính từB2
US/ˈæmpəl/
ampler

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

ample nghĩa là phong phú (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ample là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: more than enough in size or scope or capacity.

Các nét nghĩa của từ ample

  1. 1

    tính từB2

    more than enough in size or scope or capacity

    quá đủ về quy mô, phạm vi hoặc năng lựcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa meager

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • ample supply725 lần trong kho sách

    • ample amends175 lần trong kho sách

    • ample folds227 lần trong kho sách

    • ample scope166 lần trong kho sách

    • ample provision187 lần trong kho sách

    • ample justice610 lần trong kho sách

    • ample leisure220 lần trong kho sách

    • ample opportunity505 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    affording an abundant supply

    cung cấp nguồn cung dồi dàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa copious · plenteous · plentiful · rich

  3. 3

    tính từB2

    fairly large

    khá lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sizable · sizeable

Câu hỏi thường gặp về ample

ample nghĩa là gì?

ample nghĩa là phong phú (bản dịch máy, chưa biên tập). ample là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: more than enough in size or scope or capacity.

ample dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ ample có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

ample được dùng trong câu như thế nào?

"It was the principal church of the Melchites, the Emperor's minions," cried the guide, as if that were ample explanation of the fact. (Georg Ebers, The Bride of the Nile: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #5517.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ample, mã đối chiếu EV-7FB2D33C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ample” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ample và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"It was the principal church of the Melchites, the Emperor's minions," cried the guide, as if that were ample explanation of the fact.

“Đó là nhà thờ chính của Melchites, tay sai của Hoàng đế,” người hướng dẫn viên kêu lên, như thể đó là lời giải thích phong phú cho thực tế.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Bride of the Nile: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #5517. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I had ample time for reflection now, on my own conduct at various times.
James Grant, Oliver Ellis. Nguồn: Project Gutenberg #71286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Other Balkan States, too, were not lacking in desire to add the little territory of the Blue Mountains to their more ample possessions.
Bram Stoker, The Lady of the Shroud. Nguồn: Project Gutenberg #3095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We got a larger parlor--an ample one--threw two communicating bedrooms into one, for the children, and now we are entirely comfortable.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Volume 3 (1876-1885). Nguồn: Project Gutenberg #3195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I have sent for more cedar oil, and expect to have before long an ample supply.
Bram Stoker, The Jewel of Seven Stars. Nguồn: Project Gutenberg #3781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Is it not a trifle cruel to taunt me after I had made such ample amends?"

Chẳng phải việc chế nhạo tôi sau khi tôi đã đền bù rất nhiều như vậy có phải là hơi tàn nhẫn không?”dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, Taken Alive. Nguồn: Project Gutenberg #5320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To work a hardship to another was bad, indeed, and he had never contemplated it without the salve of an ample money compensation.
Charles Egbert Craddock, His vanished star. Nguồn: Project Gutenberg #75678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hold it over thy pocket-book, in any position which thou knowest will not hurt it, and it will afford thee ample light.
Charles Waterton, Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #8159. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The former wilds of North America bear ample testimony to the achievements of this enterprising people.
Charles Waterton, Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #8159. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Ann saw that the lunch was of the best and that the wagon was ready in more than ample season.
S. Weir Mitchell, Westways: A Village Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #14153. · Nguyên văn tiếng Anh
Should the ship be taken or wrecked, the insurers would have bound themselves to make ample, speedy, and certain indemnification.
Charles Brockden Brown, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793. Nguồn: Project Gutenberg #18508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I had always had the comfort of great space and ample conveniences about me; was it a luxury I had enjoyed?
Susan Warner, Daisy. Nguồn: Project Gutenberg #18687. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB