countless
tính từcountless nghĩa là vô số.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
too numerous to be counted
→quá nhiều để có thể đếm được
Đồng nghĩa:infinite, innumerable, innumerous, multitudinous, myriad, numberlessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)countless multitudes81 lần trong kho sáchcountless myriads68 lần trong kho sáchcountless ages216 lần trong kho sáchcountless herds77 lần trong kho sáchcountless generations104 lần trong kho sáchcountless millions143 lần trong kho sáchcountless multitude119 lần trong kho sáchcountless thousands192 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa countless và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It isn't for nothing, I tell you, that I have countless God-fearing generations behind me!"In matters of moment safety lay that way, a tradition fostered through countless generations.Trong vấn đề an toàn nhất thời là như vậy, một truyền thống đã được nuôi dưỡng qua vô số thế hệ.
Their hoofs had worn a deep excavation around it in the countless years and generations that they had herded here.Móng guốc của chúng đã bị đào sâu xung quanh nó trong vô số năm và thế hệ mà chúng đã chăn thả ở đây.
The man to whom her heart clung, the Emperor, the countless multitude below, were all at this time subject to her in heart and mind.Yet molecular evolution does not allow simplification as relations between the countless molecules involved are beyond comprehension and even possibilities of digital simulations.Tuy nhiên, quá trình tiến hóa phân tử không cho phép đơn giản hóa vì mối quan hệ giữa vô số phân tử có liên quan vượt quá tầm hiểu biết và thậm chí cả khả năng mô phỏng kỹ thuật số.
The Emperor was not as yet arrived, but the amphitheatre, in every part of it, was already filled with its countless thousands.A deep sentiment envelopes his heart, the countless roots of which sink into it in all directions.Một tình cảm sâu sắc bao trùm trái tim anh, vô số gốc rễ của nó cắm sâu vào nó theo mọi hướng.
Which of their countless wrong-doings can he have heard of officially?Her sleep had been broken, and haunted by dreams of countless new atrocities committed by the demons below.She also became a trial to Angie in countless ways.It is the sunlight streaming, and it stretches out, fan-shaped, pouring its radiance down into the darkness in countless quivering threads of silver."Old Milt and his wife had seven children who were the property of other people in the neighborhood, and their grandchildren were almost countless.Câu hỏi thường gặp về countless (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. countless nghĩa là gì trong tiếng Việt?
countless có nghĩa chính là: quá nhiều để có thể đếm được. Định nghĩa tiếng Anh: "too numerous to be counted".
2. countless thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
countless là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của countless theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), countless được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkaʊntləs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. countless thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ countless được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của countless gồm những dạng nào?
Từ countless có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với countless là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: countless multitudes, countless myriads, countless ages, countless herds, countless generations.
7. countless có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: infinite, innumerable, innumerous, multitudinous, myriad. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến countless?
Từ countless xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với countless đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It isn't for nothing, I tell you, that I have countless God-fearing generations behind me!"". Câu văn minh họa cách dùng countless làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng countless?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.