peasant
danh từ- peasants
peasant nghĩa là nông dân.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
a country person
→một người quê mùa
Đồng nghĩa:provincial, bucolicCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)russian peasant244 lần trong kho sáchirish peasant210 lần trong kho sáchpeasant girl1.063 lần trong kho sáchpeasant woman992 lần trong kho sáchpeasant girls304 lần trong kho sách - 2danh từC1
one of a (chiefly European) class of agricultural laborers
→một trong những tầng lớp lao động nông nghiệp (chủ yếu là người châu Âu)
- 3danh từC1
a crude uncouth ill-bred person lacking culture or refinement
→một người thô lỗ thô lỗ thiếu văn hóa hoặc sự tinh tế
Đồng nghĩa:barbarian, boor, churl, goth, tyke, tike
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa peasant và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
No difference night makes between the Peasant and the Prince, / . . .The stranger lay upon the only bed in the hut, and the peasants squatted beside him.Paklin exclaimed, while the perspiration rolled down his back in a hot stream, “it just shows,” he continued, “the folly of not understanding the peasant.Paklin kêu lên, trong khi mồ hôi chảy thành dòng nóng hổi trên lưng, “điều đó chỉ cho thấy,” anh tiếp tục, “sự điên rồ khi không hiểu được người nông dân.
The peasant said: ‘They want to make me mayor, if I will but put myself in the barrel, but I will not do it.’She replied that she had never doubted his devotion and that she was ready to do anything for him and for the peasants.Cô trả lời rằng cô chưa bao giờ nghi ngờ sự tận tâm của anh và cô sẵn sàng làm bất cứ điều gì cho anh và những người nông dân.
"Because I am denied the right which every peasant-girl exercises; the right of refusing a man whom I do not love.“Bởi vì tôi bị từ chối cái quyền mà mọi cô gái nông dân đều có, quyền từ chối một người đàn ông mà tôi không yêu.
I found two or three old people who still remembered her wanderings when she kept the cows and knitted like a peasant girl among them.Tôi tìm thấy trong số đó có hai ba người già vẫn còn nhớ những chuyến đi lang thang của cô khi cô nuôi bò và đan len như một cô gái nông dân.
Groups of armed peasants hurrying in the same direction were now overtaken.Các nhóm nông dân có vũ trang vội vã đi cùng hướng giờ đã bị vượt qua.
I associated readily with the kindly peasants and craftsmen, who became my teachers.Did he think that she would have shown the smallest shame of her peasant relations?The Captain of the Swiss Guard received them and presented the peasant whom Cardinal Monti had sent to act as guide.It is the popular king who sits there, once the ruler of three kingdoms, the friend of the citizen and the peasant.Câu hỏi thường gặp về peasant (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. peasant nghĩa là gì trong tiếng Việt?
peasant có nghĩa chính là: một người quê mùa. Định nghĩa tiếng Anh: "a country person".
2. peasant thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
peasant là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của peasant theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), peasant được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɛzənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. peasant thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ peasant được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của peasant gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của peasant gồm: peasants.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với peasant là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: russian peasant, irish peasant, peasant girl, peasant woman, peasant girls.
7. peasant có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: provincial, bucolic, barbarian, boor, churl. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến peasant?
Từ peasant xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với peasant đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "No difference night makes between the Peasant and the Prince, / . . .". Câu văn minh họa cách dùng peasant làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng peasant?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.