Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

publisher

danh từ
B1
US/ˈpʌblɪʃɚ/
publishers
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

publisher nghĩa là nhà xuất bản.

publisher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a firm in the publishing business.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a firm in the publishing business

    →

    một công ty kinh doanh xuất bản

    Đồng nghĩa:publishing house · publishing firm · publishing company
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    shepard publisher
    242 lần trong kho sách
    co publisher
    444 lần trong kho sách
    dunlap publisher
    126 lần trong kho sách
    tousey publisher
    80 lần trong kho sách
    twayne publisher
    71 lần trong kho sách
    adams publisher
    114 lần trong kho sách
    publisher boston
    211 lần trong kho sách
    brothers publisher
    283 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a person engaged in publishing periodicals or books or music

    →

    một người tham gia xuất bản tạp chí định kỳ hoặc sách hoặc âm nhạc

  3. 3danh từ
    B1

    the proprietor of a newspaper

    →

    chủ sở hữu của một tờ báo

    Đồng nghĩa:newspaper publisher

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “publisher” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa publisher và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

'Well, that's better,' said the publisher; 'and yet, I don't know, I question whether any one at present cares for the miller himself.
George Borrow, Lavengro: The Scholar, the Gypsy, the Priest. Nguồn: Project Gutenberg #452.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Father wrote to the publishers and was informed that the plates had been accidentally injured.

Cha viết thư cho nhà xuất bản và được thông báo rằng những tấm bảng đã vô tình bị thương.

Jack London, The iron heel. Nguồn: Project Gutenberg #1164.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Hey, hey! it is papa Mitral!” cried one of them, named Chaboisseau, a little old man who discounted for a publisher.
Honoré de Balzac, Bureaucracy. Nguồn: Project Gutenberg #1343.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
The next day he returned and completed his sketch, which was at once placed in the hands of the publisher, eliciting his warm approval.

Ngày hôm sau, anh quay lại và hoàn thành bản phác thảo của mình, bản phác thảo ngay lập tức được đặt vào tay nhà xuất bản, nhận được sự tán thành nồng nhiệt của anh.

Horatio, Jr. Alger, Timothy Crump's Ward: A Story of American Life. Nguồn: Project Gutenberg #4660.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I know a publisher who may be glad to get it.
Herbert Quick, Vandemark's Folly. Nguồn: Project Gutenberg #12179.· Nguyên văn tiếng Anh
I sallied forth into the street, but no clerk was sent after me, nor did the publisher call after me from the drawing-room window.
Washington Irving, Tales of a Traveller. Nguồn: Project Gutenberg #13514.· Nguyên văn tiếng Anh
Further, the publisher of his latest pamphlet, a citizen of Berne, had likewise been sentenced in his absence to twelve months' imprisonment.

Hơn nữa, người xuất bản cuốn sách nhỏ mới nhất của ông, một công dân của Berne, cũng bị kết án 12 tháng tù vắng mặt.

William Black, Sunrise. Nguồn: Project Gutenberg #17308.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And to-night, as usual, the elderly publisher and the young ensigns from the ship all went under to a woman's gracious way.
Mary Stewart Daggett, The Higher Court. Nguồn: Project Gutenberg #36509.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Publishers thanked him effusively for the pleasure of reading them, and--sent them back.
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335.· Nguyên văn tiếng Anh
It is possible for website publishers to opt not to be archived.

Nhà xuất bản trang web có thể chọn không lưu trữ.

«Applications of ICT in Libraries/Net Navigator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58739 (bản sửa đổi 4415106).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Out of print music can be obtained directly from the print publisher if unavailable from the retailer.
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sometimes you might want to focus on a portion of the Publishers table, such as only publishers that are in Vancouver.
«Database Design/SQL Data Manipulation Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404167 (bản sửa đổi 3645569).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về publisher

publisher nghĩa là gì?

publisher nghĩa là nhà xuất bản. publisher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a firm in the publishing business.

publisher dùng trong những kỳ thi nào?

Từ publisher ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

publisher được dùng trong câu như thế nào?

'Well, that's better,' said the publisher; 'and yet, I don't know, I question whether any one at present cares for the miller himself. (George Borrow, Lavengro: The Scholar, the Gypsy, the Priest. Nguồn: Project Gutenberg #452.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/publisher, mã đối chiếu EV-A14BF499. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng