Đề từ vựng B1 số 12
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “be able to spare or give up”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Furthermore, judgment then becomes a shared activity among many belief systems and a non-final locus of _____ among many diverse belief systems.
Đang tải đề...