Câu tiếng Anh có từ “afford”
849 câu thật có từ afford hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: afford nghĩa là đủ khả năng. afford là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be able to spare or give up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ afford
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
While not all speech affords audiences the ability to see the speaker, in-person, online, and other forms of speech do.
Từ trong câu: afford, speech, audience, ability, see, speaker, person, online
«Spotlight on … Delivery/Public Speaking», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
His parents could not afford to take care of him so he was sent to live with his uncle until age seven.
Từ trong câu: afford, parent, take, care, send, live, uncle, until
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/J.R. Glenn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144489 (bản sửa đổi 2142113). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At other times he had been amused with the sudden contrast this scene affords with the well-dressed crowd within the gardens.
Từ trong câu: amuse, afford, dress, garden, scene, contrast, amused, crowd
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A walk, however, with my sons did me a great deal of good; indeed their society is the greatest support the world can afford me.
Từ trong câu: however, afford, deal, support, walk, society, world, indeed
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng afford
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ afford
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ afford trong kho câu?
- Kho câu có 849 câu có từ afford hoặc các dạng của từ, trích từ 628 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ afford xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ afford gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 284 câu, rồi Bậc B1 với 218 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ afford?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ afford: can và could (320 câu), Câu phủ định (174 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.