speaker
danh từA2- speakers
speaker nghĩa là loa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
speaker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who expresses in language.
Các nét nghĩa của từ speaker
- 1danh từA2
someone who expresses in language
→ai đó thể hiện bằng ngôn ngữ(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:talker · utterer · verbalizer · verbaliserCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
527 lần trong kho sáchnative speaker
353 lần trong kho sáchloud speaker
180 lần trong kho sáchspeaker paused
- 2danh từA2
electro-acoustic transducer that converts electrical signals into sounds loud enough to be heard at a distance
→bộ chuyển đổi âm thanh điện chuyển đổi tín hiệu điện thành âm thanh đủ lớn để có thể nghe thấy ở khoảng cách xa(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:loudspeaker · speaker unit · loudspeaker system · speaker system - 3danh từA2
the presiding officer of a deliberative assembly
→người chủ trì một hội nghị thảo luận(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về speaker
speaker nghĩa là gì?
speaker nghĩa là loa (bản dịch máy, chưa biên tập). speaker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who expresses in language.
speaker dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ speaker có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
speaker được dùng trong câu như thế nào?
The aim of this course is to make pronouncing Arabic make sense to an English speaker through simple spoken practice. («A Linguistic Approach to Arabic Pronunciation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126879 (bản sửa đổi 2533038).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/speaker, mã đối chiếu EV-08ABB487. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng