Câu tiếng Anh có từ “afford”
861 câu thật có từ afford hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: afford nghĩa là đủ khả năng. afford là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be able to spare or give up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ afford
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng afford
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ afford
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ afford trong kho câu?
- Kho câu có 861 câu có từ afford hoặc các dạng của từ, trích từ 629 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ afford xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ afford gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 288 câu, rồi Bậc B1 với 220 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ afford?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ afford: can và could (324 câu), Câu phủ định (176 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.