pleasing
tính từpleasing nghĩa là làm hài lòng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
giving pleasure and satisfaction
→mang lại niềm vui và sự hài lòng
Trái nghĩa:displeasing
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa pleasing và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
And the result is a pleasing one as Hero restores her honor and is married to Claudio in the end of play.“Then,” said she, “you may find some way to punish him for pleasing everybody.”Pleasing, soft, dark hazel eyes they were as one could wish to see, with goodness in their depths.The girls and Bobby piled into the car assisted by the boy, who handed them in with pleasing gallantry.The exquisite eyes softened dreamily as under the spell of some pleasing thought--some tender reminiscence."'Tis a pleasing bird," returned David, "and has a soft and melancholy note! though the time is rather quick and ill-measured."“Đó là một con chim dễ chịu,” David đáp, “và có một nốt nhạc nhẹ nhàng và u sầu! mặc dù thời gian khá nhanh và không đo lường được.”
Gomez Arias was fondly indulging in these pleasing reveries, when his man, Roque, suddenly burst upon him with a look full of information.Gomez Arias đang say sưa đắm chìm trong những giấc mơ dễ chịu này thì người đàn ông của anh, Roque, bất ngờ nhìn anh với ánh mắt đầy thông tin.
This observation of rustic sincerity was not pleasing to Frank.Sự nhận xét về sự chân thành mộc mạc này không làm Frank hài lòng.
"May it be pleasing to the prince my lord, Lord Amraphel, the high-priest of Bel, asks conduct to the presence of the Prince Belshazzar."It’s your home, and endeared to you by many pleasing recollections.But it is a real pleasing feature of your civilisation, this overlapping of nursery tenderness upon maturer years, and I hope it will spread.Nhưng đó là một đặc điểm thực sự thú vị trong nền văn minh của các bạn, sự chồng chéo của sự dịu dàng khi còn nhỏ trong những năm trưởng thành, và tôi hy vọng nó sẽ lan rộng.
His verses are delicate and pleasing, with a certain feebleness, but with very little tincture of the affectation of this period.Câu hỏi thường gặp về pleasing (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. pleasing nghĩa là gì trong tiếng Việt?
pleasing có nghĩa chính là: mang lại niềm vui và sự hài lòng. Định nghĩa tiếng Anh: "giving pleasure and satisfaction".
2. pleasing thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
pleasing là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của pleasing theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pleasing được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈplizɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. pleasing thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ pleasing được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của pleasing gồm những dạng nào?
Từ pleasing có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pleasing là gì?
Từ pleasing thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. pleasing có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pleasing?
Từ pleasing xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với pleasing đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "And the result is a pleasing one as Hero restores her honor and is married to Claudio in the end of play.". Câu văn minh họa cách dùng pleasing làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pleasing?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.