comprehensive
tính từcomprehensive nghĩa là toàn diện.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
including all or everything
→bao gồm tất cả hoặc tất cả mọi thứ
Trái nghĩa:noncomprehensiveCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)comprehensive overview41 lần trong kho sáchcomprehensive survey49 lần trong kho sáchcomprehensive glance240 lần trong kho sáchcomprehensive understanding121 lần trong kho sáchcomprehensive coverage17 lần trong kho sách - 2tính từB2
broad in scope
→phạm vi rộng
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa comprehensive và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Many—perhaps most—get stuck somewhere short of attaining a comprehensive awareness by egotistically sealing themselves or their club off from their natural neighborhood.At the Windsor show last Saturday the Wooloowin Radio Club staged an interesting and comprehensive display of wireless sets and apparatus.The ground taken by the Massachusetts senator was comprehensive and simple, though possibly somewhat novel.You will possess a comprehensive and classified list of all the best standard books published, at prices less than offered by others.Bạn sẽ sở hữu một danh sách toàn diện và được phân loại gồm tất cả những cuốn sách tiêu chuẩn hay nhất đã được xuất bản, với mức giá thấp hơn những cuốn sách khác đưa ra.
In that comprehensive interval he began to plot many things rendered natural by years of vendetta practice.Trong khoảng thời gian toàn diện đó, anh ta bắt đầu vạch ra nhiều kế hoạch trở nên tự nhiên sau nhiều năm luyện tập trả thù.
"The girls must find this lively!" exclaimed Roger, taking a comprehensive look about him as we drove up in the twilight."Yes, all of this," replied Jim, with a comprehensive wave of his hand which took in each side of the road, "is Dr Mortimer's."His present work is the best and most comprehensive which has yet appeared on the countries it treats of.Tác phẩm hiện tại của ông là tác phẩm hay nhất và toàn diện nhất từng xuất hiện ở các quốc gia mà nó đề cập đến.
“Ah, that to begin with, is one very broad and comprehensive exception—especially if you design to give it a very liberal and latitudinarian interpretation.“À, trước hết, đó là một ngoại lệ rất rộng và toàn diện - đặc biệt nếu bạn muốn đưa ra một cách giải thích rất tự do và vĩ độ.
“Well, well, if the work is of such a comprehensive nature, I think it important that it should be published.Cuijpers has built and maintained comprehensive databases of randomized controlled trials on psychotherapies for depression and anxiety disorders, updated annually.Cuijpers đã xây dựng và duy trì cơ sở dữ liệu toàn diện về các thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng về liệu pháp tâm lý điều trị trầm cảm và rối loạn lo âu, được cập nhật hàng năm.
You should have a look at Lengths for comprehensive details on the topic.Câu hỏi thường gặp về comprehensive (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. comprehensive nghĩa là gì trong tiếng Việt?
comprehensive có nghĩa chính là: bao gồm tất cả hoặc tất cả mọi thứ. Định nghĩa tiếng Anh: "including all or everything".
2. comprehensive thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
comprehensive là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của comprehensive theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), comprehensive được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌkɑmpɹiˈhɛnsɪv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. comprehensive thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ comprehensive được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của comprehensive gồm những dạng nào?
Từ comprehensive có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với comprehensive là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: comprehensive overview, comprehensive survey, comprehensive glance, comprehensive understanding, comprehensive coverage.
7. comprehensive có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến comprehensive?
Từ comprehensive xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với comprehensive đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Many—perhaps most—get stuck somewhere short of attaining a comprehensive awareness by egotistically sealing themselves or their club off from their natural neighborhood.". Câu văn minh họa cách dùng comprehensive làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng comprehensive?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.