county
danh từB1- counties
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
county nghĩa là quận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
county là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (United Kingdom) a region created by territorial division for the purpose of local government.
Các nét nghĩa của từ county
- 1
danh từB1
(United Kingdom) a region created by territorial division for the purpose of local government
(Vương quốc Anh) một khu vực được tạo ra bởi sự phân chia lãnh thổ nhằm mục đích của chính quyền địa phươngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
county seat1.102 lần trong kho sách
jackson county483 lần trong kho sách
county jail428 lần trong kho sách
midland county279 lần trong kho sách
orange county290 lần trong kho sách
daviess county205 lần trong kho sách
county families349 lần trong kho sách
county council359 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
(United States) the largest administrative district within a state
(Hoa Kỳ) khu hành chính lớn nhất trong một tiểu bangdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về county
county nghĩa là gì?
county nghĩa là quận (bản dịch máy, chưa biên tập). county là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (United Kingdom) a region created by territorial division for the purpose of local government.
county dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ county có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
county được dùng trong câu như thế nào?
The remaining one is Berkshire, whose county council has been abolished and its districts have become unitary authorities. («Counties of England», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52443 (bản sửa đổi 9717595).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/county, mã đối chiếu EV-23B3DAFE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng