Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

saving

danh từB2
US/ˈseɪvɪŋ/
savings

saving nghĩa là tiết kiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

saving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of economizing.

Các nét nghĩa của từ saving

  1. 1

    danh từB2

    an act of economizing

    một hành động tiết kiệmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa economy

  2. 2

    danh từB2

    recovery or preservation from loss or danger

    phục hồi hoặc bảo vệ khỏi mất mát hoặc nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rescue · deliverance · delivery

  3. 3

    danh từB2

    the activity of protecting something from loss or danger

    hoạt động bảo vệ một cái gì đó khỏi mất mát hoặc nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa preservation

Câu hỏi thường gặp về saving

saving nghĩa là gì?

saving nghĩa là tiết kiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). saving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of economizing.

saving được dùng trong câu như thế nào?

It is suggested that by promoting the savings on fuel prices and other operating costs, PHEVs can become more attractive to customers. («Transportation Deployment Casebook/2018/Plug-in Hybrid Electric Vehicles in the US», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397838 (bản sửa đổi 3461240).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/saving, mã đối chiếu EV-66466790. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “saving” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa saving và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is suggested that by promoting the savings on fuel prices and other operating costs, PHEVs can become more attractive to customers.
«Transportation Deployment Casebook/2018/Plug-in Hybrid Electric Vehicles in the US», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397838 (bản sửa đổi 3461240). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He threw his cigarette onto a pile of magazines she had been saving.
«Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 63», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255698 (bản sửa đổi 3234757). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Perhaps she would bid me apologize to Poodles, for the sake of saving my good name, and retaining my connection with the school.
Oliver Optic, Breaking Away; or, The Fortunes of a Student. Nguồn: Project Gutenberg #22433. · Nguyên văn tiếng Anh
'No, I won't do that; I hate saving my money.'
Julia Charlotte, -1864 Maitland, The Doll and Her Friends or Memoirs of the Lady Seraphina. Nguồn: Project Gutenberg #21861. · Nguyên văn tiếng Anh
He did many brave things, but at last he lost his life in saving the flag of his company in battle.

Anh đã làm nhiều việc dũng cảm nhưng cuối cùng anh đã hy sinh khi cứu được lá cờ của đại đội trong trận chiến.dịch máy, chưa biên tập

Edward Eggleston, Stories of American Life and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I never half thanked those men for saving my life," he said to himself.
George Manville Fenn, Syd Belton: The Boy Who Would Not Go to Sea. Nguồn: Project Gutenberg #21373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If he had money he was hoarding it for more important purposes than that of saving leg-weariness and leather.
Horatio, Jr. Alger, A Cousin's Conspiracy; Or, A Boy's Struggle for an Inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #26630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Thank God and you into whose heart He has put this saving thought of righteousness."

"Cảm ơn Chúa và bạn mà Ngài đã đặt vào trái tim của bạn ý nghĩ cứu rỗi về sự công bình này."dịch máy, chưa biên tập

George Chetwynd Griffith, The Missionary. Nguồn: Project Gutenberg #29743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Every spare moment of my time was passed here, and every little saving of my humble pay was expended on this spot.
Charles Lever, Sir Jasper Carew: His Life and Experience. Nguồn: Project Gutenberg #33081. · Nguyên văn tiếng Anh
"Is it true what they say, that some hermits are saving their souls there?"
Leo, graf Tolstoy, Fables for Children, Stories for Children, Natural Science Stories, Popular Education, Decembrists, Moral Tales. Nguồn: Project Gutenberg #38025. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
At fifty-three his last hard-earned savings had been wormed from him by the last plausible scamp.

Ở tuổi năm mươi ba, số tiền tiết kiệm khó nhọc mới kiếm được cuối cùng của anh đã bị lấy sạch khỏi tay anh bởi một trò lừa đảo hợp lý vừa qua.dịch máy, chưa biên tập

Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Bishops had consulted him as to the saving of the Church, and its reconstruction upon "newer, broader, more illuminated lines."
Guy Thorne, When It Was Dark: The Story of a Great Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #39666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB