Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tact

danh từC1
US/ˈtækt/
tacts

tact nghĩa là khéo léo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consideration in dealing with others and avoiding giving offense.

Các nét nghĩa của từ tact

  1. 1

    danh từC1

    consideration in dealing with others and avoiding giving offense

    cân nhắc trong việc đối xử với người khác và tránh gây khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tactfulness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • consummate tact83 lần trong kho sách

    • admirable tact87 lần trong kho sách

    • exquisite tact90 lần trong kho sách

    • womanly tact44 lần trong kho sách

    • feminine tact68 lần trong kho sách

    • instinctive tact30 lần trong kho sách

    • unfailing tact20 lần trong kho sách

    • infinite tact63 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về tact

tact nghĩa là gì?

tact nghĩa là khéo léo (bản dịch máy, chưa biên tập). tact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consideration in dealing with others and avoiding giving offense.

tact được dùng trong câu như thế nào?

The rest is a matter of skill, tact, and shrewdness. (Emile Gaboriau, The Count's Millions. Nguồn: Project Gutenberg #305.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tact, mã đối chiếu EV-1F60F466. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tact” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tact và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The rest is a matter of skill, tact, and shrewdness.

Phần còn lại là vấn đề kỹ năng, sự khéo léo và sự khôn ngoan.dịch máy, chưa biên tập

Emile Gaboriau, The Count's Millions. Nguồn: Project Gutenberg #305. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Annie Leman had promised to do all in her power, and had already proved both willingness and tact in the work.
Madeline Leslie, Ingleside;. Nguồn: Project Gutenberg #69973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Tact, tact, tact," as he was in the habit of saying to himself when walking along the paths of his Putney villa.
Anthony Trollope, The Small House at Allington. Nguồn: Project Gutenberg #4599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As for me, I attained immortal honour for my tact and courage.
Charles Lever, The Confessions of Harry Lorrequer: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #5234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Truthful and puritanical as she was in her ideas, she had the tact, the knowledge to say things without hurting those whom she corrected.

Dù trung thực và thuần khiết trong các ý tưởng của mình, cô ấy có sự khéo léo và kiến ​​thức để nói những điều mà không làm tổn thương những người mà cô ấy đã sửa chữa.dịch máy, chưa biên tập

Evelyn Raymond, Reels and Spindles: A Story of Mill Life. Nguồn: Project Gutenberg #27613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It required some tact and acting to make her believe I took her for some one else on the road.
Frederic Stewart Isham, The Strollers. Nguồn: Project Gutenberg #29726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After marriage, and on removing to Fifth Avenue, she had the tact to leave her accent and her family tree behind.
Edgar Saltus, Eden: An Episode. Nguồn: Project Gutenberg #31924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But listen to me: you must proceed cautiously with this Jacob; you must be prudent, calculating, dignified, and full of tact."
Józef Ignacy Kraszewski, The Jew. Nguồn: Project Gutenberg #37621. · Bản dịch tiếng Anh
He had acted with tact and diplomacy, and would soon be back again.
L. T. Meade, A Bevy of Girls. Nguồn: Project Gutenberg #43118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He drew from her with infinite tact, the tact born of true interest, the conflicting shades of feeling which were complicating the whole.

Anh thu hút cô bằng sự khéo léo vô hạn, sự tế nhị xuất phát từ sự quan tâm thực sự, những sắc thái cảm xúc trái ngược nhau đang làm phức tạp thêm tổng thể.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Molesworth, The Laurel Walk. Nguồn: Project Gutenberg #43129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had too much tact to pursue the subject, and presently there were sounds without which proved a timely interruption.

Cô ấy có quá nhiều sự khéo léo để theo đuổi chủ đề, và hiện tại có những âm thanh không có âm thanh nào chứng tỏ sự gián đoạn kịp thời.dịch máy, chưa biên tập

Allan McAulay, The Rhymer. Nguồn: Project Gutenberg #55399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Of all living mortals, surely Roland was the simplest! he had no more tact than a child.
Henry, Mrs. Wood, Roland Yorke A Sequel to "The Channings". Nguồn: Project Gutenberg #58086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB