tact
danh từC1- tacts
tact nghĩa là khéo léo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consideration in dealing with others and avoiding giving offense.
Các nét nghĩa của từ tact
- 1
danh từC1
consideration in dealing with others and avoiding giving offense
cân nhắc trong việc đối xử với người khác và tránh gây khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tactfulness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
consummate tact83 lần trong kho sách
admirable tact87 lần trong kho sách
exquisite tact90 lần trong kho sách
womanly tact44 lần trong kho sách
feminine tact68 lần trong kho sách
instinctive tact30 lần trong kho sách
unfailing tact20 lần trong kho sách
infinite tact63 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về tact
tact nghĩa là gì?
tact nghĩa là khéo léo (bản dịch máy, chưa biên tập). tact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consideration in dealing with others and avoiding giving offense.
tact được dùng trong câu như thế nào?
The rest is a matter of skill, tact, and shrewdness. (Emile Gaboriau, The Count's Millions. Nguồn: Project Gutenberg #305.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tact, mã đối chiếu EV-1F60F466. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng