grown-up
tính từ (adj)
Grown-up có nghĩa là người lớn, đã trưởng thành.
Định nghĩa Anh – Anh: A fully developed person from maturity onward.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.grown-uptính từ (adj)
A fully developed person from maturity onward.
Người lớn, đã trưởng thành.
- •
Rather reluctantly they obeyed, casting wishful glances backward to the grown-up boy with whom they had hoped to have a frolic.
Đồng nghĩa (SYN):adult - •
- 2.grown-uptính từ (adj)[of animals]
Fully developed.
Từ nguyên học (Etymology): grown-up
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: grown-up
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "grown-up". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: grown-up
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "grown-up" phân theo từng nét nghĩa (người lớn, đã trưởng thành), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "grown-up" ở nét nghĩa "người lớn, đã trưởng thành" (ngoài ra "adult" còn biểu thị: được thiết kế để khơi dậy ham muốn).
“Admission was by purchase of a share in a voyage, redemption, presentation, patrimony (adult sons of members), and apprenticeship.”
Đồng nghĩa với "grown-up" ở nét nghĩa "người lớn, đã trưởng thành" (ngoài ra "big" còn biểu thị: trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ).
“I stares at Hashknife’s homely, sober face, and all to once he breaks into a big grin.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "grown-up" khi diễn đạt nét nghĩa: người lớn, đã trưởng thành.
Đồng nghĩa trực tiếp với "grown-up" khi diễn đạt nét nghĩa: người lớn, đã trưởng thành.
Câu dẫn chứng văn học: grown-up
Kho câu "grown-up" →Rather reluctantly they obeyed, casting wishful glances backward to the grown-up boy with whom they had hoped to have a frolic.Elephants are known to tear down grown-up trees and feed on their leaves, making trees even more scarce.She is certainly every inch a grown-up lady in her rich brocade dress, pearl necklace, and costly feathers.Noting the tremendous power of grown-up accumulations of false belief, we may glance at the modus operandi of mental healing.At school, physical cowardice is despised, and there is no need for grown-up teachers to emphasize the matter.He wasn't sure whether he was grown-up enough yet to do a man's job of work or not, and Mentor wouldn't tell him.He left two grown-up sons and a baby grandson, whose father, Nobunaga's first-born, had perished in the holocaust at Honno-ji.And so Gene came to stay in the big mansion where the lady, her husband, and grown-up daughter lived.Đọc mở rộng theo CEFR: grown-up
Từ vựng bậcB2→“Rather reluctantly they obeyed, casting wishful glances backward to the grown-up boy with whom they had hoped to have a frolic.”
Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics
“Elephants are known to tear down grown-up trees and feed on their leaves, making trees even more scarce.”
Nguồn: Wikipedia contributors: Grassland
Cấu trúc & Vận dụng: “grown-up”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “grown-up” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “grown-up”
Mục từ cốt lõi: grown-up: tính từ (adj).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “grown-up”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “grown-up”:
“Rather reluctantly they obeyed, casting wishful glances backward to the grown-up boy with whom they had hoped to have a frolic.”
Gợi ý luyện tập với “grown-up”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
grown-up (tính từ): người lớn, đã trưởng thành
Định nghĩa tiếng Anh: A fully developed person from maturity onward.
grown-up (tính từ (adj))
grown-up: người lớn, đã trưởng thành
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "grown-up" trong câu.
Đồng nghĩa: adult, big, full-grown, fully grown
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "grown-up" trong câu.
grown-up ↔ adult · big · full-grown · fully grown
Nét nghĩa mở rộng: fully developed
“Rather reluctantly they obeyed, casting wishful glances backward to the _____ boy with whom they had hoped to have a frolic.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: grown-up
Rather reluctantly they obeyed, casting wishful glances backward to the grown-up boy with whom they had hoped to have a frolic.
Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics
“Elephants are known to tear down _____ trees and feed on their leaves, making trees even more scarce.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: grown-up
Elephants are known to tear down grown-up trees and feed on their leaves, making trees even more scarce.
Nguồn: Wikipedia contributors: Grassland
Ứng dụng & Mở rộng: “grown-up”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “grown-up” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “grown-up”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “grown-up” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “grown-up” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: grown-up
Hỏi đáp trọng tâmgrown-up nghĩa là gì (meaning & definition)?
grown-up nghĩa là người lớn, đã trưởng thành. grown-up là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fully developed person from maturity onward.
Từ grown-up trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡɹoʊ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɹoʊˌnʌp/.
Từ grown-up là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "grown-up" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ grown-up theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: người lớn, đã trưởng thành (Ví dụ: “Rather reluctantly they obeyed, casting wishful glances backward to the grown-up boy with whom they had hoped to have a frolic.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: fully developed
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ grown-up:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɹoʊˌnʌp/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
grown-up được dùng trong câu như thế nào?
Rather reluctantly they obeyed, casting wishful glances backward to the grown-up boy with whom they had hoped to have a frolic. (Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)