Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bath

danh từA1
US/ˈbæθ/
baths
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

bath nghĩa là tắm.

bath là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vessel containing liquid in which something is immersed (as to process it or to maintain it at a constant temperature or to lubricate it).

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a vessel containing liquid in which something is immersed (as to process it or to maintain it at a constant temperature or to lubricate it)

    →

    một bình chứa chất lỏng trong đó có thứ gì đó được ngâm vào (để xử lý hoặc duy trì nó ở nhiệt độ không đổi hoặc để bôi trơn nó)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    shower bath
    645 lần trong kho sách
    bath tub
    314 lần trong kho sách
    turkish bath
    280 lần trong kho sách
    warm bath
    443 lần trong kho sách
    swimming bath
    147 lần trong kho sách
    vapour bath
    108 lần trong kho sách
    hot bath
    388 lần trong kho sách
    cold bath
    567 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    you soak and wash your body in a bathtub

    →

    bạn ngâm mình và tắm rửa cơ thể trong bồn tắm

  3. 3danh từ
    A1

    a relatively large open container that you fill with water and use to wash the body

    →

    một thùng chứa mở tương đối lớn mà bạn đổ đầy nước và dùng để rửa cơ thể

    Đồng nghĩa:bathtub · bathing tub · tub
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về bath

bath nghĩa là gì?

bath nghĩa là tắm. bath là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vessel containing liquid in which something is immersed (as to process it or to maintain it at a constant temperature or to lubricate it).

bath dùng trong những kỳ thi nào?

Từ bath ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

bath được dùng trong câu như thế nào?

Fortunately the sun was moderately warm, as I began to feel very chilly after my involuntary bath. (Heinrich Barth, Travels and discoveries in North and Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #73138.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bath, mã đối chiếu EV-7538471B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bath” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bath và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Fortunately the sun was moderately warm, as I began to feel very chilly after my involuntary bath.

May mắn thay, mặt trời khá ấm áp, vì tôi bắt đầu cảm thấy rất lạnh sau khi vô tình tắm.

Heinrich Barth, Travels and discoveries in North and Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #73138.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Meanwhile two inferior priests conducted Phut to a bath in the garden.
Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #23646.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
"But--but you said something about showing me the bath."
George Manville Fenn, Three Boys; Or, The Chiefs of the Clan Mackhai. Nguồn: Project Gutenberg #21319.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And since you've not had your bath, you had better bring the water and let's both have it together."
Xueqin, 1717?-1763 Cao, Hung Lou Meng, or, the Dream of the Red Chamber, a Chinese Novel, Book II. Nguồn: Project Gutenberg #9604.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB