convenience
danh từA2- conveniences
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
convenience nghĩa là tiện lợi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
convenience là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being suitable or opportune.
Các nét nghĩa của từ convenience
- 1
danh từA2
the state of being suitable or opportune
trạng thái phù hợp hoặc cơ hộidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
earliest convenience170 lần trong kho sách
convenience sampling37 lần trong kho sách
reader's convenience29 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the quality of being useful and convenient
chất lượng hữu ích và thuận tiệndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inconvenience
- 3
danh từA2
a toilet that is available to the public
một nhà vệ sinh có sẵn cho công chúngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa public toilet · comfort station · public convenience · public lavatory · restroom · toilet facility
Câu hỏi thường gặp về convenience
convenience nghĩa là gì?
convenience nghĩa là tiện lợi (bản dịch máy, chưa biên tập). convenience là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being suitable or opportune.
convenience dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ convenience có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
convenience được dùng trong câu như thế nào?
Unlike arrays, however, collections have convenience methods to, say, return a portion of the original collection. («Java Collections Overview», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34053 (bản sửa đổi 2480570).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/convenience, mã đối chiếu EV-CF837799. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng