Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

landlady

danh từB2
US/ˈlænˌdleɪdi/
landladies

landlady nghĩa là bà chủ nhà (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

landlady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a landlord who is a woman.

Các nét nghĩa của từ landlady

  1. 1

    danh từB2

    a landlord who is a woman

    chủ nhà là phụ nữdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • buxom landlady26 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về landlady

landlady nghĩa là gì?

landlady nghĩa là bà chủ nhà (bản dịch máy, chưa biên tập). landlady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a landlord who is a woman.

landlady được dùng trong câu như thế nào?

At first Jack resisted, saying he must go home as his landlady would not like it if he kept supper waiting. (Mary Jane Holmes, Doctor Hathern's daughters. Nguồn: Project Gutenberg #70883.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/landlady, mã đối chiếu EV-9DB4F686. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “landlady” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa landlady và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At first Jack resisted, saying he must go home as his landlady would not like it if he kept supper waiting.

Lúc đầu, Jack chống cự, nói rằng anh phải về nhà vì bà chủ nhà sẽ không thích nếu anh cứ đợi bữa tối.dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, Doctor Hathern's daughters. Nguồn: Project Gutenberg #70883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There the landlady found him lying dead this morning; she learnt who he was from the papers in his pocket.
George Gissing, Eve's Ransom. Nguồn: Project Gutenberg #4297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He wondered what his landlady could mean by sending up to him, that morning of all others, to tempt his appetite after her fashion.

Anh tự hỏi bà chủ nhà của anh có ý gì khi cử anh đến gặp anh, vào buổi sáng hôm đó, để dụ dỗ sự thèm ăn của anh theo kiểu của bà.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Sandra Belloni (originally Emilia in England): Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I shall tell the landlady to order your Christmas dinner.

Tôi sẽ bảo bà chủ nhà gọi bữa tối Giáng sinh cho anh.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Rhoda Fleming: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As he entered, his landlady informed him that Mr. Moxey had been waiting upstairs for an hour or two.
George Gissing, Born in Exile. Nguồn: Project Gutenberg #4526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am solid with Mrs. Floyd, the landlady there,” said the scoundrel mobsman, anxious to spend some of his cash.

Tôi chắc chắn với bà Floyd, bà chủ nhà ở đó,” tên cướp vô lại nói, nóng lòng muốn tiêu một ít tiền mặt của mình.dịch máy, chưa biên tập

Richard Savage, A Fascinating Traitor: An Anglo-Indian Story. Nguồn: Project Gutenberg #5972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The young gentleman was in, the landlady answered, in the room upstairs.
William Henry Giles Kingston, Won from the Waves. Nguồn: Project Gutenberg #23602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Meanwhile the Curate, without a single thought for his landlady, made a rush to Wodehouse's room.

Trong khi đó, Cha xứ không mảy may nghĩ đến bà chủ nhà, lao thẳng đến phòng Wodehouse.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, The Perpetual Curate. Nguồn: Project Gutenberg #28006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Only his landlady came along that passage, for there were no lodgers on the same floor, nor on the one above it.
Adeline Sergeant, Name and Fame: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My landlady will make you a bed on the sofa."
B. L. Farjeon, Aaron the Jew: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nansie sent her thanks to Mrs. Smithson, and thanked the landlady also.
B. L. Farjeon, Toilers of Babylon: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The landlady came on the scene and began to shriek, and Santis asked me to give him a few words apart.
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. IV (of VI), "Adventures In The South" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings. Nguồn: Project Gutenberg #39304. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB