landlady
danh từB2- landladies
landlady nghĩa là bà chủ nhà (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
landlady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a landlord who is a woman.
Các nét nghĩa của từ landlady
- 1
danh từB2
a landlord who is a woman
chủ nhà là phụ nữdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
buxom landlady26 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về landlady
landlady nghĩa là gì?
landlady nghĩa là bà chủ nhà (bản dịch máy, chưa biên tập). landlady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a landlord who is a woman.
landlady được dùng trong câu như thế nào?
At first Jack resisted, saying he must go home as his landlady would not like it if he kept supper waiting. (Mary Jane Holmes, Doctor Hathern's daughters. Nguồn: Project Gutenberg #70883.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/landlady, mã đối chiếu EV-9DB4F686. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng