retrospect
danh từ- retrospects
retrospect nghĩa là nhìn lại.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
contemplation of things past
→suy ngẫm về những điều đã qua
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa retrospect và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Calantha, in long retrospect over her former life, thought only of the neglect and severity of him she had abandoned.A retrospect of a score of years or so, at three-and-thirty, is a much vaster affair than a much longer one at fifty.Việc nhìn lại khoảng hai mươi năm, ở độ tuổi ba mươi ba, là một chuyện lớn lao hơn nhiều so với một thời gian dài hơn nhiều ở tuổi năm mươi.
And oh! what a sad retrospect did the last two years afford to Eloise Visconti!Và ôi! hai năm vừa qua đã mang lại cho Eloise Visconti một sự hồi tưởng đáng buồn biết bao!
In the spiritual outlook, perhaps, in the moral retrospect,--but in matters of taste, in likes and dislikes?Nonetheless, in retrospect the drifters should have been granted more acceptance than they were.Tuy nhiên, nhìn lại thì lẽ ra những người trôi dạt lẽ ra phải được chấp nhận nhiều hơn họ.
The poor fellow's quick breathing and blinking reminded her of cruelty in a retrospect.Do not waste the present, with all its opportunities, in a hopeless and helpless retrospect.But Mrs. Tucker interrupted what might have been an inopportune sentimental retrospect with a finger of arch but languid warning.From the review of particulars from which no satisfaction had hitherto been gained, I passed to a vague and comprehensive retrospect.It is impossible to go on without a word of retrospect.And then he resumed his mental retrospect of the navigators who made known to us these two great islands of the Southern Sea.My heart was tumultuous hurry, without leisure for retrospect, without a moment for deliberation.Câu hỏi thường gặp về retrospect (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. retrospect nghĩa là gì trong tiếng Việt?
retrospect có nghĩa chính là: suy ngẫm về những điều đã qua. Định nghĩa tiếng Anh: "contemplation of things past".
2. retrospect thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
retrospect là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của retrospect theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), retrospect được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹɛtɹəˌspɛkt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. retrospect thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ retrospect được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của retrospect gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của retrospect gồm: retrospects.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với retrospect là gì?
Từ retrospect thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. retrospect có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến retrospect?
Từ retrospect xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với retrospect đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Calantha, in long retrospect over her former life, thought only of the neglect and severity of him she had abandoned.". Câu văn minh họa cách dùng retrospect làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng retrospect?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.