instability
danh từ- instabilities
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
instability nghĩa là sự bất ổn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
instability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an unstable order.
Các nét nghĩa của từ instability
- 1
danh từ
an unstable order
trật tự không ổn địnhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa stability
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
postural instability20 lần trong kho sách
genomic instability12 lần trong kho sách
chromosomal instability7 lần trong kho sách
emotional instability44 lần trong kho sách
numerical instability8 lần trong kho sách
economic instability40 lần trong kho sách
- 2
danh từ
unreliability attributable to being unstable
không đáng tin cậy do không ổn địnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
a lack of balance or state of disequilibrium
thiếu cân bằng hoặc trạng thái mất cân bằngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa imbalance · unbalance
Câu hỏi thường gặp về instability
instability nghĩa là gì?
instability nghĩa là sự bất ổn (bản dịch máy, chưa biên tập). instability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an unstable order.
instability dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ instability có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
instability được dùng trong câu như thế nào?
Women and girls often face the brunt of violence when instability reigns or when states sponsor oppression against minorities. («Ongoing Problems and Solutions», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/instability, mã đối chiếu EV-83021337. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng