tender
tính từB2- tenders
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
tender nghĩa là đấu thầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tender là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: given to sympathy or gentleness or sentimentality.
Các nét nghĩa của từ tender
- 1
tính từB2
given to sympathy or gentleness or sentimentality
được trao cho sự cảm thông hoặc sự dịu dàng hoặc tình cảmdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa tough
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tender hearted2.036 lần trong kho sách
tender mercies1.005 lần trong kho sách
legal tender607 lần trong kho sách
tender solicitude320 lần trong kho sách
tender affection491 lần trong kho sách
tender passion543 lần trong kho sách
tender sympathy401 lần trong kho sách
tender care836 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
hurting
làm tổn thươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sensitive · sore · raw
- 3
tính từB2
young and immature
trẻ và chưa trưởng thànhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về tender
tender nghĩa là gì?
tender nghĩa là đấu thầu (bản dịch máy, chưa biên tập). tender là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: given to sympathy or gentleness or sentimentality.
tender dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tender có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tender được dùng trong câu như thế nào?
The corners of his mouth drooped a little, and he looked down at Mary Ballard with a tender glint in his deep blue eyes. (Payne Erskine, The Eye of Dread. Nguồn: Project Gutenberg #30031.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tender, mã đối chiếu EV-61DCDDA3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng