pan
danh từA2- panned
- panning
- pans
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
pan nghĩa là chảo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pan là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cooking utensil consisting of a wide metal vessel.
Các nét nghĩa của từ pan
- 1
danh từA2
cooking utensil consisting of a wide metal vessel
dụng cụ nấu ăn bao gồm một tàu kim loại rộngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cooking pan
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
frying pan2.169 lần trong kho sách
pan stanislav1.425 lần trong kho sách
pan michael919 lần trong kho sách
warming pan485 lần trong kho sách
pan andrei408 lần trong kho sách
pan ignas355 lần trong kho sách
pan yan356 lần trong kho sách
tin pan457 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
(Greek mythology) god of fields and woods and shepherds and flocks
(thần thoại Hy Lạp) thần đồng ruộng, rừng cây, người chăn cừu và đàn gia súcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa goat god
- 3
danh từA2
shallow container made of metal
thùng nông làm bằng kim loạidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về pan
pan nghĩa là gì?
pan nghĩa là chảo (bản dịch máy, chưa biên tập). pan là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cooking utensil consisting of a wide metal vessel.
pan dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pan có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pan được dùng trong câu như thế nào?
He set off home again to see how things stood, and lo and behold! he had put the fire under the pan. (Bill o'th' Hoylus End, Adventures and Recollections. Nguồn: Project Gutenberg #29085.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pan, mã đối chiếu EV-53120AD9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng