Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

indication

danh từ
US/ˌɪndəˈkeɪʃən/
indications

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

indication nghĩa là chỉ dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

indication là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that serves to indicate or suggest.

Các nét nghĩa của từ indication

  1. 1

    danh từ

    something that serves to indicate or suggest

    một cái gì đó dùng để chỉ ra hoặc gợi ýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa indicant

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • slightest indication241 lần trong kho sách

    • faintest indication70 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the act of indicating or pointing out by name

    hành động chỉ ra hoặc chỉ ra bằng têndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa denotation

  3. 3

    danh từ

    (medicine) a reason to prescribe a drug or perform a procedure

    (y học) lý do để kê đơn thuốc hoặc thực hiện một thủ thuậtdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa contraindication

Câu hỏi thường gặp về indication

indication nghĩa là gì?

indication nghĩa là chỉ dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). indication là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that serves to indicate or suggest.

indication dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ indication có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

indication được dùng trong câu như thế nào?

Some researchers (Cathcart) claim the onset of diarrhoea to be an indication of where the body’s true vitamin C requirement lies. («Metabolomics/Nutrition/Vitamin C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30678 (bản sửa đổi 3720723).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/indication, mã đối chiếu EV-F04D3F69. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “indication” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa indication và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Some researchers (Cathcart) claim the onset of diarrhoea to be an indication of where the body’s true vitamin C requirement lies.

Một số nhà nghiên cứu (Cathcart) cho rằng thời điểm bắt đầu bị tiêu chảy là dấu hiệu cho thấy nhu cầu vitamin C thực sự của cơ thể nằm ở đâu.dịch máy, chưa biên tập

«Metabolomics/Nutrition/Vitamin C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30678 (bản sửa đổi 3720723). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I am not sure whether I have a clear indication of that at this juncture," said Savarino.
«Court date "as needed" for lawsuit against Buffalo, N.Y. hotel proposal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47228 (bản sửa đổi 4816289). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
All the indications of a nervous tempest were on him.

Tất cả những dấu hiệu của một cơn bão lo lắng đều đổ dồn vào anh ta.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Sandra Belloni (originally Emilia in England): Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Should the indication be favourable, he would propose to her at the first opportunity, on beach, boardwalk, hotel piazza, pavilion, yacht or in the surf.

Nếu dấu hiệu thuận lợi, anh ấy sẽ cầu hôn cô ngay cơ hội đầu tiên, trên bãi biển, lối đi lót ván, quảng trường khách sạn, gian hàng, du thuyền hoặc trên sóng.dịch máy, chưa biên tập

Robert Neilson Stephens, Tales from Bohemia. Nguồn: Project Gutenberg #8869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was one of those serene and cloudless days of the early spring, when the first indications of leaf and blossom may just be discerned.
John Galt, The Life of Lord Byron. Nguồn: Project Gutenberg #10421. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Indeed, no half-hour passed without audible indication that the little recluse was in merry mood.

Quả thực, không nửa giờ trôi qua mà không có dấu hiệu rõ ràng nào cho thấy cậu bé ẩn dật đang có tâm trạng vui vẻ.dịch máy, chưa biên tập

Lydia Maria Child, A Romance of the Republic. Nguồn: Project Gutenberg #10549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The pointed windows, massive buttresses, and elaborate pinnacles are sufficient indications of their great age and the care bestowed on the building.
J. Arthur Gibbs, A Cotswold Village; Or, Country Life and Pursuits in Gloucestershire. Nguồn: Project Gutenberg #11160. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But in these places the indications of gold had not been sufficiently favorable to warrant continued work, and the miners had gone elsewhere.

Nhưng ở những nơi này, giá vàng không đủ thuận lợi để đảm bảo công việc được tiếp tục và những người khai thác đã đi nơi khác.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Joe's Luck; Or, Always Wide Awake. Nguồn: Project Gutenberg #12823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The sky I saw when I looked out had for some days been giving indications of a snow-storm.
William Henry Giles Kingston, Dick Onslow Among the Redskins. Nguồn: Project Gutenberg #21459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Or, if not wholly arrived, might not these indications in him mark the first stages of a gradually increasing pressure?
William Clark Russell, The Frozen Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #22215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They pushed resolutely forward, however, trying to discover some indication of people having passed that way before.
Harry Collingwood, Across the Spanish Main: A Tale of the Sea in the Days of Queen Bess. Nguồn: Project Gutenberg #24454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The fact that it was addressed to her at Via della Frezza was the only indication that he had received her letter.
F. Marion Crawford, Casa Braccio, Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #26327. · Nguyên văn tiếng Anh