denotation
danh từC2- denotations
denotation nghĩa là biểu thị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
denotation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of indicating or pointing out by name.
Các nét nghĩa của từ denotation
- 1
danh từC2
the act of indicating or pointing out by name
hành động chỉ ra hoặc chỉ ra bằng têndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa indication
- 2
danh từC2
the most direct or specific meaning of a word or expression
ý nghĩa trực tiếp hoặc cụ thể nhất của một từ hoặc biểu thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reference · extension
Câu hỏi thường gặp về denotation
denotation nghĩa là gì?
denotation nghĩa là biểu thị (bản dịch máy, chưa biên tập). denotation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of indicating or pointing out by name.
denotation được dùng trong câu như thế nào?
Denotation often refers to something literal, and avoids being a metaphor. («Hypnosis/Chapters/Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244304 (bản sửa đổi 4347056).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/denotation, mã đối chiếu EV-3E617781. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng