catalog
danh từB2- cataloged
- cataloging
- catalogs
- catalogue
- catalogued
- catalogues
- cataloguing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
catalog nghĩa là danh mục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
catalog là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book or pamphlet containing an enumeration of things.
Các nét nghĩa của từ catalog
- 1
danh từB2
a book or pamphlet containing an enumeration of things
một cuốn sách hoặc cuốn sách nhỏ có chứa một bảng liệt kê các sự vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa catalogue
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
descriptive catalog69 lần trong kho sách
catalog raisonn38 lần trong kho sách
messier catalog24 lần trong kho sách
agency catalog44 lần trong kho sách
complete catalog171 lần trong kho sách
beal catalog17 lần trong kho sách
illustrated catalog65 lần trong kho sách
catalog mailed20 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a complete list of things
một danh sách đầy đủ những thứdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa catalogue
Câu hỏi thường gặp về catalog
catalog nghĩa là gì?
catalog nghĩa là danh mục (bản dịch máy, chưa biên tập). catalog là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book or pamphlet containing an enumeration of things.
catalog dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ catalog có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
catalog được dùng trong câu như thế nào?
When the terrible sufferings of the commander and his men have been named, the catalogue of misfortune is ended. (De Witt C., -1876 Peters, The Life and Adventures of Kit Carson, the Nestor of the Rocky Mountains, from Facts Narrated by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #16274.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/catalog, mã đối chiếu EV-74B0EB87. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng