relocate
động từ- relocated
- relocates
- relocating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
relocate nghĩa là di dời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
relocate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become established in a new location.
Các nét nghĩa của từ relocate
- 1
động từ
become established in a new location
được thành lập ở một địa điểm mớidịch máy, chưa biên tập
- 2
động từ
move or establish in a new location
di chuyển hoặc thành lập ở một vị trí mớidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về relocate
relocate nghĩa là gì?
relocate nghĩa là di dời (bản dịch máy, chưa biên tập). relocate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become established in a new location.
relocate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ relocate có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
relocate được dùng trong câu như thế nào?
This job required the couple to relocate to Raleigh, where they faced even greater economic hardship. («Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Jesse Powell», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144491 (bản sửa đổi 2142121).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/relocate, mã đối chiếu EV-D89F16AE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng