modest
tính từB2modest nghĩa là khiêm tốn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
modest là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by simplicity.
Các nét nghĩa của từ modest
- 1
tính từB2
marked by simplicity
được đánh dấu bởi sự đơn giảndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa immodest
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
modest competence66 lần trong kho sách
modest income105 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
not large but sufficient in size or amount
không lớn nhưng đủ về kích thước hoặc số lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa small
- 3
tính từB2
free from pomp or affectation
không phô trương hay ảnh hưởngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về modest
modest nghĩa là gì?
modest nghĩa là khiêm tốn (bản dịch máy, chưa biên tập). modest là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by simplicity.
modest được dùng trong câu như thế nào?
This kind of conversation lasted all the time around the modest board lighted by a little lamp. (Émile Zola, Piping hot! (Pot-bouille). Nguồn: Project Gutenberg #54686.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/modest, mã đối chiếu EV-C1F9A1F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng