register
danh từ, động từB1- registered
- registering
- registers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
register nghĩa là đăng ký (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
register là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an official written record of names or events or transactions.
Các nét nghĩa của từ register
- 1
danh từB1
an official written record of names or events or transactions
một văn bản chính thức về tên hoặc sự kiện hoặc giao dịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa registry
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
annual register366 lần trong kho sách
parish register306 lần trong kho sách
register a vow197 lần trong kho sách
register of historic139 lần trong kho sách
tons register146 lần trong kho sách
stack register124 lần trong kho sách
cash register172 lần trong kho sách
register voters108 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
(music) the timbre that is characteristic of a certain range and manner of production of the human voice or of different pipe organ stops or of different musical instruments
(âm nhạc) âm sắc đặc trưng của một phạm vi và cách thức tạo ra giọng nói nhất định của con người hoặc của các điểm dừng đàn ống khác nhau hoặc của các nhạc cụ khác nhaudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a book in which names and transactions are listed
một cuốn sách trong đó tên và giao dịch được liệt kêdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
record in writing
ghi lại bằng văn bảndịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
record in a public office or in a court of law
ghi lại tại cơ quan công quyền hoặc tại tòa ándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa file
- 6
động từB1
enroll to vote
ghi danh bỏ phiếudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về register
register nghĩa là gì?
register nghĩa là đăng ký (bản dịch máy, chưa biên tập). register là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an official written record of names or events or transactions.
register dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ register có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
register được dùng trong câu như thế nào?
When code is executed, a set of "Segment Registers" are loaded with information on where each segment is in memory. («X86-64 Application Binary Interface», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272511 (bản sửa đổi 2596505).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/register, mã đối chiếu EV-98C4BDF4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng