Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

register

danh từ, động từB1
US/ˈɹɛdʒɪstɚ/
registered
registering
registers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

register nghĩa là đăng ký (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

register là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an official written record of names or events or transactions.

Các nét nghĩa của từ register

  1. 1

    danh từB1

    an official written record of names or events or transactions

    một văn bản chính thức về tên hoặc sự kiện hoặc giao dịchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa registry

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • annual register366 lần trong kho sách

    • parish register306 lần trong kho sách

    • register a vow197 lần trong kho sách

    • register of historic139 lần trong kho sách

    • tons register146 lần trong kho sách

    • stack register124 lần trong kho sách

    • cash register172 lần trong kho sách

    • register voters108 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    (music) the timbre that is characteristic of a certain range and manner of production of the human voice or of different pipe organ stops or of different musical instruments

    (âm nhạc) âm sắc đặc trưng của một phạm vi và cách thức tạo ra giọng nói nhất định của con người hoặc của các điểm dừng đàn ống khác nhau hoặc của các nhạc cụ khác nhaudịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a book in which names and transactions are listed

    một cuốn sách trong đó tên và giao dịch được liệt kêdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    record in writing

    ghi lại bằng văn bảndịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB1

    record in a public office or in a court of law

    ghi lại tại cơ quan công quyền hoặc tại tòa ándịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa file

  6. 6

    động từB1

    enroll to vote

    ghi danh bỏ phiếudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về register

register nghĩa là gì?

register nghĩa là đăng ký (bản dịch máy, chưa biên tập). register là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an official written record of names or events or transactions.

register dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ register có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

register được dùng trong câu như thế nào?

When code is executed, a set of "Segment Registers" are loaded with information on where each segment is in memory. («X86-64 Application Binary Interface», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272511 (bản sửa đổi 2596505).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/register, mã đối chiếu EV-98C4BDF4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “register” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa register và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When code is executed, a set of "Segment Registers" are loaded with information on where each segment is in memory.
«X86-64 Application Binary Interface», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272511 (bản sửa đổi 2596505). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With the shown version I will have to load the accumulator before I can place the values in the X-register.
«CPU Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452705 (bản sửa đổi 4520074). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
No such names, however, were down upon the register of gondoliers licensed to ply for hire.

Tuy nhiên, không có cái tên nào như vậy được ghi vào sổ đăng ký những người chèo thuyền gondola được cấp phép hoạt động cho thuê.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, The Lion of Saint Mark: A Story of Venice in the Fourteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #17546. · Nguyên văn tiếng Anh
We went to the Hôtel des Anglais, and there wrote fictitious names in the police register; for it was impossible to be too careful.

Chúng tôi đến Hôtel des Anglais, và ở đó ghi những cái tên hư cấu vào sổ đăng ký của cảnh sát; vì không thể nào quá cẩn thận được.dịch máy, chưa biên tập

Henry Seton Merriman, Dross. Nguồn: Project Gutenberg #20243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is necessary, therefore, to take ready money and rely upon periodical remittances sent by registered letter from the bank.
Arthur Louis Keyser, From Jungle to Java The Trivial Impressions of a Short Excursion to Netherlands India. Nguồn: Project Gutenberg #27749. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Do you know how they got over the difficulties occasioned by the non-production of the register of their birth and baptism?"

“Bạn có biết làm thế nào họ vượt qua được những khó khăn do không xuất trình được sổ khai sinh và rửa tội không?”dịch máy, chưa biên tập

Timothy East, The Sheepfold and the Common; Or, Within and Without. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44769. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
On this night he registered a vow that, if he lived, he would make amends.
John Bloundelle-Burton, Servants of Sin: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #52970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He did not sign it, and yet that deed has been registered as being completed.
Pierce Egan, The Flower of the Flock, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #56373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Such a charge, it would seem, must compel an examination of the registers.
E. F. Burr, Aleph, the Chaldean; or, the Messiah as Seen from Alexandria. Nguồn: Project Gutenberg #61041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then we lay on our cushions in a sunny spot of the room, and in winter time she put the cushion near the register.
S. Louise Patteson, Pussy Meow. Nguồn: Project Gutenberg #73005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was buried within the month, and the number attached to his name is registered against it.”
Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Vehicles must also be registered before they can be insured in case of an accident or theft.
«Registration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65700 (bản sửa đổi 9032278). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0